Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 3 chữ số có nghĩa.


CZK TRY
coinmill.com
20 46.44
50 116.11
100 232.22
200 464.43
500 1161.08
1000 2322.15
2000 4644.31
5000 11,610.77
10,000 23,221.53
20,000 46,443.07
50,000 116,107.67
100,000 232,215.33
200,000 464,430.67
500,000 1,161,076.67
1,000,000 2,322,153.33
2,000,000 4,644,306.67
5,000,000 11,610,766.67
CZK tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
TRY CZK
coinmill.com
50.00 22
100.00 43
200.00 86
500.00 215
1000.00 431
2000.00 861
5000.00 2153
10,000.00 4306
20,000.00 8613
50,000.00 21,532
100,000.00 43,063
200,000.00 86,127
500,000.00 215,317
1,000,000.00 430,635
2,000,000.00 861,270
5,000,000.00 2,153,174
10,000,000.00 4,306,348
TRY tỷ lệ
11 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ