Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 1 chữ số có nghĩa.


CZK TRY
coinmill.com
20 67.61
50 169.02
100 338.03
200 676.07
500 1690.17
1000 3380.33
2000 6760.66
5000 16,901.65
10,000 33,803.30
20,000 67,606.60
50,000 169,016.50
100,000 338,033.00
200,000 676,066.00
500,000 1,690,165.00
1,000,000 3,380,330.00
2,000,000 6,760,660.00
5,000,000 16,901,650.00
CZK tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
TRY CZK
coinmill.com
50.00 15
100.00 30
200.00 59
500.00 148
1000.00 296
2000.00 592
5000.00 1479
10,000.00 2958
20,000.00 5917
50,000.00 14,791
100,000.00 29,583
200,000.00 59,166
500,000.00 147,915
1,000,000.00 295,829
2,000,000.00 591,658
5,000,000.00 1,479,146
10,000,000.00 2,958,291
TRY tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ