Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


CZK TRY
coinmill.com
20 19.85
50 49.63
100 99.27
200 198.53
500 496.34
1000 992.67
2000 1985.34
5000 4963.36
10,000 9926.72
20,000 19,853.45
50,000 49,633.62
100,000 99,267.25
200,000 198,534.50
500,000 496,336.24
1,000,000 992,672.48
2,000,000 1,985,344.95
5,000,000 4,963,362.38
CZK tỷ lệ
24 tháng Ba 2026
TRY CZK
coinmill.com
20.00 20
50.00 50
100.00 101
200.00 201
500.00 504
1000.00 1007
2000.00 2015
5000.00 5037
10,000.00 10,074
20,000.00 20,148
50,000.00 50,369
100,000.00 100,738
200,000.00 201,476
500,000.00 503,691
1,000,000.00 1,007,382
2,000,000.00 2,014,763
5,000,000.00 5,036,908
TRY tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ