Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


CZK TWD
coinmill.com
20 29
50 72
100 144
200 288
500 719
1000 1438
2000 2876
5000 7191
10,000 14,381
20,000 28,762
50,000 71,905
100,000 143,810
200,000 287,620
500,000 719,050
1,000,000 1,438,100
2,000,000 2,876,200
5,000,000 7,190,500
CZK tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
TWD CZK
coinmill.com
20 14
50 35
100 70
200 139
500 348
1000 695
2000 1391
5000 3477
10,000 6954
20,000 13,907
50,000 34,768
100,000 69,536
200,000 139,072
500,000 347,681
1,000,000 695,362
2,000,000 1,390,724
5,000,000 3,476,809
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ