Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


CZK TWD
coinmill.com
20 28
50 71
100 141
200 283
500 706
1000 1413
2000 2826
5000 7065
10,000 14,129
20,000 28,259
50,000 70,647
100,000 141,295
200,000 282,589
500,000 706,473
1,000,000 1,412,946
2,000,000 2,825,892
5,000,000 7,064,731
CZK tỷ lệ
29 tháng Sáu 2026
TWD CZK
coinmill.com
20 14
50 35
100 71
200 142
500 354
1000 708
2000 1415
5000 3539
10,000 7077
20,000 14,155
50,000 35,387
100,000 70,774
200,000 141,548
500,000 353,871
1,000,000 707,741
2,000,000 1,415,482
5,000,000 3,538,705
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ