Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.


CZK UAH
coinmill.com
20 41.63
50 104.07
100 208.15
200 416.30
500 1040.74
1000 2081.48
2000 4162.97
5000 10,407.42
10,000 20,814.84
20,000 41,629.68
50,000 104,074.20
100,000 208,148.40
200,000 416,296.80
500,000 1,040,742.00
1,000,000 2,081,483.99
2,000,000 4,162,967.98
5,000,000 10,407,419.95
CZK tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
UAH CZK
coinmill.com
50.00 24
100.00 48
200.00 96
500.00 240
1000.00 480
2000.00 961
5000.00 2402
10,000.00 4804
20,000.00 9609
50,000.00 24,021
100,000.00 48,043
200,000.00 96,085
500,000.00 240,213
1,000,000.00 480,426
2,000,000.00 960,853
5,000,000.00 2,402,132
10,000,000.00 4,804,265
UAH tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ