Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


CZK UAH
coinmill.com
20 33.93
50 84.83
100 169.66
200 339.32
500 848.31
1000 1696.61
2000 3393.22
5000 8483.05
10,000 16,966.11
20,000 33,932.22
50,000 84,830.55
100,000 169,661.09
200,000 339,322.18
500,000 848,305.46
1,000,000 1,696,610.92
2,000,000 3,393,221.84
5,000,000 8,483,054.59
CZK tỷ lệ
19 tháng Ba 2026
UAH CZK
coinmill.com
20.00 12
50.00 29
100.00 59
200.00 118
500.00 295
1000.00 589
2000.00 1179
5000.00 2947
10,000.00 5894
20,000.00 11,788
50,000.00 29,471
100,000.00 58,941
200,000.00 117,882
500,000.00 294,705
1,000,000.00 589,410
2,000,000.00 1,178,821
5,000,000.00 2,947,052
UAH tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ