Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


CZK UAH
coinmill.com
20 34.23
50 85.59
100 171.17
200 342.35
500 855.86
1000 1711.73
2000 3423.45
5000 8558.63
10,000 17,117.27
20,000 34,234.54
50,000 85,586.35
100,000 171,172.69
200,000 342,345.38
500,000 855,863.46
1,000,000 1,711,726.91
2,000,000 3,423,453.82
5,000,000 8,558,634.56
CZK tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026
UAH CZK
coinmill.com
20.00 12
50.00 29
100.00 58
200.00 117
500.00 292
1000.00 584
2000.00 1168
5000.00 2921
10,000.00 5842
20,000.00 11,684
50,000.00 29,210
100,000.00 58,421
200,000.00 116,841
500,000.00 292,103
1,000,000.00 584,205
2,000,000.00 1,168,411
5,000,000.00 2,921,027
UAH tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ