Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Peso Uruguay được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Uruguay trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uruguay peso hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Peso Uruguay là tiền tệ Uruguay (UY, URY). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu UYU có thể được viết $U. Peso Uruguay được chia thành 100 centesimos. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái peso Uruguay cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UYU có 6 chữ số có nghĩa.


CZK UYU
coinmill.com
20 38.5
50 96.2
100 192.4
200 384.8
500 962.1
1000 1924.2
2000 3848.4
5000 9621.0
10,000 19,242.0
20,000 38,483.9
50,000 96,209.8
100,000 192,419.6
200,000 384,839.2
500,000 962,097.9
1,000,000 1,924,195.9
2,000,000 3,848,391.8
5,000,000 9,620,979.4
CZK tỷ lệ
6 tháng Năm 2026
UYU CZK
coinmill.com
20.0 10
50.0 26
100.0 52
200.0 104
500.0 260
1000.0 520
2000.0 1039
5000.0 2598
10,000.0 5197
20,000.0 10,394
50,000.0 25,985
100,000.0 51,970
200,000.0 103,940
500,000.0 259,849
1,000,000.0 519,698
2,000,000.0 1,039,395
5,000,000.0 2,598,488
UYU tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ