Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Peso Uruguay được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Uruguay trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uruguay peso hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Peso Uruguay là tiền tệ Uruguay (UY, URY). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu UYU có thể được viết $U. Peso Uruguay được chia thành 100 centesimos. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái peso Uruguay cập nhật lần cuối vào ngày 20 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UYU có 6 chữ số có nghĩa.


CZK UYU
coinmill.com
20 36.5
50 91.3
100 182.5
200 365.0
500 912.6
1000 1825.2
2000 3650.4
5000 9125.9
10,000 18,251.9
20,000 36,503.8
50,000 91,259.4
100,000 182,518.9
200,000 365,037.7
500,000 912,594.3
1,000,000 1,825,188.7
2,000,000 3,650,377.4
5,000,000 9,125,943.4
CZK tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
UYU CZK
coinmill.com
20.0 11
50.0 27
100.0 55
200.0 110
500.0 274
1000.0 548
2000.0 1096
5000.0 2739
10,000.0 5479
20,000.0 10,958
50,000.0 27,394
100,000.0 54,789
200,000.0 109,578
500,000.0 273,944
1,000,000.0 547,889
2,000,000.0 1,095,777
5,000,000.0 2,739,443
UYU tỷ lệ
20 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ