Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


CZK VND
coinmill.com
20 21,600
50 53,800
100 107,600
200 215,400
500 538,400
1000 1,076,600
2000 2,153,400
5000 5,383,200
10,000 10,766,600
20,000 21,533,200
50,000 53,832,800
100,000 107,665,600
200,000 215,331,200
500,000 538,328,200
1,000,000 1,076,656,200
2,000,000 2,153,312,600
5,000,000 5,383,281,400
CZK tỷ lệ
18 tháng Ba 2026
VND CZK
coinmill.com
20,000 19
50,000 46
100,000 93
200,000 186
500,000 464
1,000,000 929
2,000,000 1858
5,000,000 4644
10,000,000 9288
20,000,000 18,576
50,000,000 46,440
100,000,000 92,880
200,000,000 185,760
500,000,000 464,401
1,000,000,000 928,802
2,000,000,000 1,857,603
5,000,000,000 4,644,008
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ