Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


CZK VND
coinmill.com
20 21,800
50 54,400
100 108,800
200 217,800
500 544,200
1000 1,088,600
2000 2,177,200
5000 5,443,000
10,000 10,886,000
20,000 21,772,000
50,000 54,429,800
100,000 108,859,600
200,000 217,719,200
500,000 544,298,200
1,000,000 1,088,596,400
2,000,000 2,177,192,800
5,000,000 5,442,982,000
CZK tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026
VND CZK
coinmill.com
20,000 18
50,000 46
100,000 92
200,000 184
500,000 459
1,000,000 919
2,000,000 1837
5,000,000 4593
10,000,000 9186
20,000,000 18,372
50,000,000 45,931
100,000,000 91,861
200,000,000 183,723
500,000,000 459,307
1,000,000,000 918,614
2,000,000,000 1,837,228
5,000,000,000 4,593,071
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ