Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


CZK VND
coinmill.com
20 20,600
50 51,600
100 103,400
200 206,600
500 516,600
1000 1,033,200
2000 2,066,400
5000 5,165,800
10,000 10,331,800
20,000 20,663,600
50,000 51,658,800
100,000 103,317,600
200,000 206,635,000
500,000 516,587,600
1,000,000 1,033,175,200
2,000,000 2,066,350,600
5,000,000 5,165,876,400
CZK tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
VND CZK
coinmill.com
20,000 19
50,000 48
100,000 97
200,000 194
500,000 484
1,000,000 968
2,000,000 1936
5,000,000 4839
10,000,000 9679
20,000,000 19,358
50,000,000 48,394
100,000,000 96,789
200,000,000 193,578
500,000,000 483,945
1,000,000,000 967,890
2,000,000,000 1,935,780
5,000,000,000 4,839,450
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ