Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


CZK VND
coinmill.com
20 22,000
50 55,000
100 110,000
200 220,000
500 549,800
1000 1,099,800
2000 2,199,400
5000 5,498,800
10,000 10,997,400
20,000 21,995,000
50,000 54,987,400
100,000 109,974,800
200,000 219,949,400
500,000 549,873,600
1,000,000 1,099,747,400
2,000,000 2,199,494,600
5,000,000 5,498,736,800
CZK tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
VND CZK
coinmill.com
20,000 18
50,000 45
100,000 91
200,000 182
500,000 455
1,000,000 909
2,000,000 1819
5,000,000 4546
10,000,000 9093
20,000,000 18,186
50,000,000 45,465
100,000,000 90,930
200,000,000 181,860
500,000,000 454,650
1,000,000,000 909,300
2,000,000,000 1,818,600
5,000,000,000 4,546,499
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ