Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


CZK VND
coinmill.com
20 21,800
50 54,600
100 109,200
200 218,400
500 546,200
1000 1,092,400
2000 2,184,600
5000 5,461,600
10,000 10,923,000
20,000 21,846,000
50,000 54,615,000
100,000 109,230,200
200,000 218,460,400
500,000 546,151,000
1,000,000 1,092,302,000
2,000,000 2,184,603,800
5,000,000 5,461,509,600
CZK tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
VND CZK
coinmill.com
20,000 18
50,000 46
100,000 92
200,000 183
500,000 458
1,000,000 915
2,000,000 1831
5,000,000 4577
10,000,000 9155
20,000,000 18,310
50,000,000 45,775
100,000,000 91,550
200,000,000 183,100
500,000,000 457,749
1,000,000,000 915,498
2,000,000,000 1,830,996
5,000,000,000 4,577,489
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ