Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


CZK XAU
coinmill.com
20 0.000
50 0.001
100 0.002
200 0.005
500 0.012
1000 0.023
2000 0.046
5000 0.116
10,000 0.232
20,000 0.465
50,000 1.162
100,000 2.324
200,000 4.648
500,000 11.620
1,000,000 23.239
2,000,000 46.478
5,000,000 116.196
CZK tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
XAU CZK
coinmill.com
0.001 22
0.001 43
0.002 86
0.005 215
0.010 430
0.020 861
0.050 2152
0.100 4303
0.200 8606
0.500 21,515
1.000 43,031
2.000 86,061
5.000 215,153
10.000 430,307
20.000 860,614
50.000 2,151,534
100.000 4,303,068
XAU tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ