Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Rand Nam Phi được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười một 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rand Nam Phi trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ran hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Rand Nam Phi là tiền tệ Nam Phi (ZA, ZAF). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Rand Nam Phi còn được gọi là Rands. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu ZAR có thể được viết R. Rand Nam Phi được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rand Nam Phi cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZAR có 6 chữ số có nghĩa.


CZK ZAR
coinmill.com
20 17.25
50 43.05
100 86.15
200 172.25
500 430.65
1000 861.25
2000 1722.50
5000 4306.25
10,000 8612.50
20,000 17,225.05
50,000 43,062.60
100,000 86,125.20
200,000 172,250.40
500,000 430,626.00
1,000,000 861,252.00
2,000,000 1,722,504.05
5,000,000 4,306,260.10
CZK tỷ lệ
25 tháng Mười một 2025
ZAR CZK
coinmill.com
10.00 12
20.00 23
50.00 58
100.00 116
200.00 232
500.00 581
1000.00 1161
2000.00 2322
5000.00 5806
10,000.00 11,611
20,000.00 23,222
50,000.00 58,055
100,000.00 116,110
200,000.00 232,220
500,000.00 580,550
1,000,000.00 1,161,100
2,000,000.00 2,322,201
ZAR tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ