Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Deutsche eMark và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Deutsche eMark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Deutsche eMarks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Deutsche eMark là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu DEE có thể được viết DEE. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Deutsche eMark cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DEE có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


DEE NZD
coinmill.com
1000.000 1.20
2000.000 2.50
5000.000 6.10
10,000.000 12.30
20,000.000 24.50
50,000.000 61.30
100,000.000 122.60
200,000.000 245.20
500,000.000 613.00
1,000,000.000 1225.90
2,000,000.000 2451.80
5,000,000.000 6129.50
10,000,000.000 12,259.00
20,000,000.000 24,518.00
50,000,000.000 61,295.00
100,000,000.000 122,590.00
200,000,000.000 245,180.10
DEE tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NZD DEE
coinmill.com
1.00 815.727
2.00 1631.454
5.00 4078.635
10.00 8157.270
20.00 16,314.539
50.00 40,786.348
100.00 81,572.697
200.00 163,145.394
500.00 407,863.484
1000.00 815,726.968
2000.00 1,631,453.935
5000.00 4,078,634.839
10,000.00 8,157,269.677
20,000.00 16,314,539.354
50,000.00 40,786,348.385
100,000.00 81,572,696.770
200,000.00 163,145,393.540
NZD tỷ lệ
8 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ