Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Deutsche eMark (DEE) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Deutsche eMark và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Deutsche eMark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Deutsche eMarks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Deutsche eMark là tiền tệ không có nước. Ký hiệu DEE có thể được viết DEE. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the Deutsche eMark cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DEE có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


DEE XEU
coinmill.com
1000.000 0.64
2000.000 1.27
5000.000 3.19
10,000.000 6.37
20,000.000 12.74
50,000.000 31.85
100,000.000 63.70
200,000.000 127.40
500,000.000 318.50
1,000,000.000 637.01
2,000,000.000 1274.02
5,000,000.000 3185.04
10,000,000.000 6370.08
20,000,000.000 12,740.16
50,000,000.000 31,850.41
100,000,000.000 63,700.81
200,000,000.000 127,401.63
DEE tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
XEU DEE
coinmill.com
0.50 784.919
1.00 1569.839
2.00 3139.677
5.00 7849.193
10.00 15,698.387
20.00 31,396.773
50.00 78,491.933
100.00 156,983.867
200.00 313,967.734
500.00 784,919.334
1000.00 1,569,838.668
2000.00 3,139,677.336
5000.00 7,849,193.339
10,000.00 15,698,386.678
20,000.00 31,396,773.356
50,000.00 78,491,933.391
100,000.00 156,983,866.782
XEU tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ