Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Dominican Peso (DOP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Dominican Peso được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dominican Peso trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dominican Pesos hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Peso Dominican là tiền tệ Dominican Republic (DO, DOM). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu DOP có thể được viết RD$. Peso Dominican được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Dominican cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi DOP có 4 chữ số có nghĩa.


DEM DOP
coinmill.com
1.00 31
2.00 61
5.00 153
10.00 307
20.00 613
50.00 1533
100.00 3067
200.00 6133
500.00 15,334
1000.00 30,667
2000.00 61,335
5000.00 153,336
10,000.00 306,673
20,000.00 613,345
50,000.00 1,533,364
100,000.00 3,066,727
200,000.00 6,133,454
DEM tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
DOP DEM
coinmill.com
50 1.63
100 3.26
200 6.52
500 16.30
1000 32.61
2000 65.22
5000 163.04
10,000 326.08
20,000 652.16
50,000 1630.40
100,000 3260.81
200,000 6521.61
500,000 16,304.03
1,000,000 32,608.05
2,000,000 65,216.11
5,000,000 163,040.27
10,000,000 326,080.54
DOP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ