Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Dominican Peso (DOP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Dominican Peso được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dominican Peso trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dominican Pesos hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Peso Dominican là tiền tệ Dominican Republic (DO, DOM). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu DOP có thể được viết RD$. Peso Dominican được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Dominican cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi DOP có 4 chữ số có nghĩa.


DEM DOP
coinmill.com
1.00 35
2.00 70
5.00 176
10.00 352
20.00 703
50.00 1758
100.00 3517
200.00 7033
500.00 17,583
1000.00 35,165
2000.00 70,330
5000.00 175,826
10,000.00 351,651
20,000.00 703,302
50,000.00 1,758,256
100,000.00 3,516,512
200,000.00 7,033,023
DEM tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
DOP DEM
coinmill.com
50 1.42
100 2.84
200 5.69
500 14.22
1000 28.44
2000 56.87
5000 142.19
10,000 284.37
20,000 568.75
50,000 1421.86
100,000 2843.73
200,000 5687.45
500,000 14,218.64
1,000,000 28,437.27
2,000,000 56,874.55
5,000,000 142,186.36
10,000,000 284,372.73
DOP tỷ lệ
10 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ