Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Guinea Franc (GNF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Guinea Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Guinea Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Guinea Francs hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa.


DEM GNF
coinmill.com
1.00 4854
2.00 9708
5.00 24,270
10.00 48,541
20.00 97,081
50.00 242,703
100.00 485,406
200.00 970,812
500.00 2,427,030
1000.00 4,854,059
2000.00 9,708,118
5000.00 24,270,296
10,000.00 48,540,592
20,000.00 97,081,185
50,000.00 242,702,962
100,000.00 485,405,925
200,000.00 970,811,850
DEM tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
GNF DEM
coinmill.com
5000 1.03
10,000 2.06
20,000 4.12
50,000 10.30
100,000 20.60
200,000 41.20
500,000 103.01
1,000,000 206.01
2,000,000 412.03
5,000,000 1030.07
10,000,000 2060.13
20,000,000 4120.26
50,000,000 10,300.66
100,000,000 20,601.31
200,000,000 41,202.63
500,000,000 103,006.57
1,000,000,000 206,013.14
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ