Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Phôrin Hungari (HUF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa.


DEM HUF
coinmill.com
1.00 187
2.00 374
5.00 934
10.00 1868
20.00 3735
50.00 9338
100.00 18,676
200.00 37,352
500.00 93,381
1000.00 186,761
2000.00 373,523
5000.00 933,807
10,000.00 1,867,614
20,000.00 3,735,227
50,000.00 9,338,068
100,000.00 18,676,136
200,000.00 37,352,272
DEM tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
HUF DEM
coinmill.com
200 1.07
500 2.68
1000 5.35
2000 10.71
5000 26.77
10,000 53.54
20,000 107.09
50,000 267.72
100,000 535.44
200,000 1070.89
500,000 2677.21
1,000,000 5354.43
2,000,000 10,708.85
5,000,000 26,772.13
10,000,000 53,544.27
20,000,000 107,088.53
50,000,000 267,721.33
HUF tỷ lệ
10 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ