Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Phôrin Hungari (HUF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa.


DEM HUF
coinmill.com
1.00 202
2.00 404
5.00 1010
10.00 2020
20.00 4040
50.00 10,100
100.00 20,201
200.00 40,402
500.00 101,004
1000.00 202,008
2000.00 404,016
5000.00 1,010,041
10,000.00 2,020,082
20,000.00 4,040,163
50,000.00 10,100,408
100,000.00 20,200,816
200,000.00 40,401,631
DEM tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
HUF DEM
coinmill.com
200 0.99
500 2.48
1000 4.95
2000 9.90
5000 24.75
10,000 49.50
20,000 99.01
50,000 247.51
100,000 495.03
200,000 990.06
500,000 2475.15
1,000,000 4950.30
2,000,000 9900.59
5,000,000 24,751.48
10,000,000 49,502.95
20,000,000 99,005.90
50,000,000 247,514.76
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ