Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Phôrin Hungari (HUF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa.


DEM HUF
coinmill.com
1.00 199
2.00 397
5.00 994
10.00 1987
20.00 3974
50.00 9936
100.00 19,872
200.00 39,745
500.00 99,362
1000.00 198,725
2000.00 397,450
5000.00 993,625
10,000.00 1,987,249
20,000.00 3,974,498
50,000.00 9,936,246
100,000.00 19,872,492
200,000.00 39,744,983
DEM tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
HUF DEM
coinmill.com
200 1.01
500 2.52
1000 5.03
2000 10.06
5000 25.16
10,000 50.32
20,000 100.64
50,000 251.60
100,000 503.21
200,000 1006.42
500,000 2516.04
1,000,000 5032.08
2,000,000 10,064.16
5,000,000 25,160.41
10,000,000 50,320.82
20,000,000 100,641.63
50,000,000 251,604.08
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ