Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Rupiah Indonesia (IDR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Rupiah Indonesia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Indonesia Rupiahs hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa.


DEM IDR
coinmill.com
1.00 8550
2.00 17,125
5.00 42,800
10.00 85,575
20.00 171,150
50.00 427,875
100.00 855,750
200.00 1,711,500
500.00 4,278,750
1000.00 8,557,500
2000.00 17,115,000
5000.00 42,787,500
10,000.00 85,575,025
20,000.00 171,150,050
50,000.00 427,875,100
100,000.00 855,750,225
200,000.00 1,711,500,450
DEM tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
IDR DEM
coinmill.com
10,000 1.17
20,000 2.34
50,000 5.84
100,000 11.69
200,000 23.37
500,000 58.43
1,000,000 116.86
2,000,000 233.71
5,000,000 584.28
10,000,000 1168.57
20,000,000 2337.13
50,000,000 5842.83
100,000,000 11,685.65
200,000,000 23,371.31
500,000,000 58,428.26
1,000,000,000 116,856.53
2,000,000,000 233,713.06
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ