Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Krona Iceland (ISK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa.


DEM ISK
coinmill.com
1.00 70
2.00 140
5.00 351
10.00 701
20.00 1402
50.00 3505
100.00 7011
200.00 14,022
500.00 35,054
1000.00 70,109
2000.00 140,218
5000.00 350,545
10,000.00 701,090
20,000.00 1,402,179
50,000.00 3,505,448
100,000.00 7,010,896
200,000.00 14,021,792
DEM tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
ISK DEM
coinmill.com
100 1.43
200 2.85
500 7.13
1000 14.26
2000 28.53
5000 71.32
10,000 142.64
20,000 285.27
50,000 713.18
100,000 1426.35
200,000 2852.70
500,000 7131.76
1,000,000 14,263.51
2,000,000 28,527.02
5,000,000 71,317.56
10,000,000 142,635.12
20,000,000 285,270.25
ISK tỷ lệ
10 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ