Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Krona Iceland (ISK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa.


DEM ISK
coinmill.com
1.00 79
2.00 159
5.00 396
10.00 793
20.00 1586
50.00 3964
100.00 7928
200.00 15,855
500.00 39,639
1000.00 79,277
2000.00 158,555
5000.00 396,386
10,000.00 792,773
20,000.00 1,585,545
50,000.00 3,963,863
100,000.00 7,927,726
200,000.00 15,855,453
DEM tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
ISK DEM
coinmill.com
100 1.26
200 2.52
500 6.31
1000 12.61
2000 25.23
5000 63.07
10,000 126.14
20,000 252.28
50,000 630.70
100,000 1261.40
200,000 2522.79
500,000 6306.98
1,000,000 12,613.96
2,000,000 25,227.91
5,000,000 63,069.79
10,000,000 126,139.57
20,000,000 252,279.14
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ