Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Riel Campuchia (KHR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa.


DEM KHR
coinmill.com
1.00 2400
2.00 4800
5.00 12,100
10.00 24,100
20.00 48,200
50.00 120,600
100.00 241,200
200.00 482,400
500.00 1,206,000
1000.00 2,411,900
2000.00 4,823,900
5000.00 12,059,700
10,000.00 24,119,400
20,000.00 48,238,800
50,000.00 120,597,100
100,000.00 241,194,200
200,000.00 482,388,400
DEM tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
KHR DEM
coinmill.com
2000 0.83
5000 2.07
10,000 4.15
20,000 8.29
50,000 20.73
100,000 41.46
200,000 82.92
500,000 207.30
1,000,000 414.60
2,000,000 829.21
5,000,000 2073.02
10,000,000 4146.04
20,000,000 8292.07
50,000,000 20,730.18
100,000,000 41,460.37
200,000,000 82,920.73
500,000,000 207,301.83
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ