Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Riel Campuchia (KHR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa.


DEM KHR
coinmill.com
1.00 2300
2.00 4700
5.00 11,600
10.00 23,300
20.00 46,500
50.00 116,300
100.00 232,600
200.00 465,300
500.00 1,163,200
1000.00 2,326,300
2000.00 4,652,600
5000.00 11,631,500
10,000.00 23,263,100
20,000.00 46,526,200
50,000.00 116,315,400
100,000.00 232,630,800
200,000.00 465,261,500
DEM tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
KHR DEM
coinmill.com
5000 2.15
10,000 4.30
20,000 8.60
50,000 21.49
100,000 42.99
200,000 85.97
500,000 214.93
1,000,000 429.87
2,000,000 859.73
5,000,000 2149.33
10,000,000 4298.66
20,000,000 8597.31
50,000,000 21,493.29
100,000,000 42,986.57
200,000,000 85,973.15
500,000,000 214,932.87
1,000,000,000 429,865.75
KHR tỷ lệ
8 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ