Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Riel Campuchia (KHR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa.


DEM KHR
coinmill.com
1.00 2300
2.00 4600
5.00 11,600
10.00 23,200
20.00 46,300
50.00 115,800
100.00 231,700
200.00 463,400
500.00 1,158,400
1000.00 2,316,800
2000.00 4,633,600
5000.00 11,584,100
10,000.00 23,168,200
20,000.00 46,336,400
50,000.00 115,841,100
100,000.00 231,682,200
200,000.00 463,364,300
DEM tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
KHR DEM
coinmill.com
5000 2.16
10,000 4.32
20,000 8.63
50,000 21.58
100,000 43.16
200,000 86.33
500,000 215.81
1,000,000 431.63
2,000,000 863.25
5,000,000 2158.13
10,000,000 4316.26
20,000,000 8632.52
50,000,000 21,581.29
100,000,000 43,162.58
200,000,000 86,325.16
500,000,000 215,812.90
1,000,000,000 431,625.80
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ