Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Kip Lào (LAK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Kip Lào được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kip Lào trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lao Kips hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Kip Lào là tiền tệ Lào (Dân chủ nhân dân Lào, LA, LÀO). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu LAK có thể được viết KN. Kip Lào được chia thành 100 at. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kip Lào cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LAK có 5 chữ số có nghĩa.


DEM LAK
coinmill.com
1.00 10,500
2.00 21,000
5.00 52,000
10.00 104,000
20.00 208,000
50.00 520,000
100.00 1,039,500
200.00 2,079,500
500.00 5,198,500
1000.00 10,397,000
2000.00 20,794,000
5000.00 51,984,500
10,000.00 103,969,000
20,000.00 207,937,500
50,000.00 519,844,000
100,000.00 1,039,688,000
200,000.00 2,079,376,000
DEM tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
LAK DEM
coinmill.com
10,000 0.96
20,000 1.92
50,000 4.81
100,000 9.62
200,000 19.24
500,000 48.09
1,000,000 96.18
2,000,000 192.37
5,000,000 480.91
10,000,000 961.83
20,000,000 1923.65
50,000,000 4809.14
100,000,000 9618.27
200,000,000 19,236.54
500,000,000 48,091.35
1,000,000,000 96,182.71
2,000,000,000 192,365.42
LAK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ