Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Sri Lanka Rupee (LKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


DEM LKR
coinmill.com
1.00 164
2.00 329
5.00 822
10.00 1645
20.00 3290
50.00 8224
100.00 16,448
200.00 32,896
500.00 82,240
1000.00 164,480
2000.00 328,960
5000.00 822,400
10,000.00 1,644,801
20,000.00 3,289,602
50,000.00 8,224,004
100,000.00 16,448,008
200,000.00 32,896,015
DEM tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
LKR DEM
coinmill.com
200 1.22
500 3.04
1000 6.08
2000 12.16
5000 30.40
10,000 60.80
20,000 121.60
50,000 303.99
100,000 607.98
200,000 1215.95
500,000 3039.88
1,000,000 6079.76
2,000,000 12,159.53
5,000,000 30,398.82
10,000,000 60,797.64
20,000,000 121,595.27
50,000,000 303,988.19
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ