Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Sri Lanka Rupee (LKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


DEM LKR
coinmill.com
1.00 190
2.00 379
5.00 948
10.00 1895
20.00 3790
50.00 9476
100.00 18,952
200.00 37,904
500.00 94,760
1000.00 189,520
2000.00 379,040
5000.00 947,601
10,000.00 1,895,201
20,000.00 3,790,403
50,000.00 9,476,007
100,000.00 18,952,014
200,000.00 37,904,029
DEM tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
LKR DEM
coinmill.com
200 1.06
500 2.64
1000 5.28
2000 10.55
5000 26.38
10,000 52.76
20,000 105.53
50,000 263.82
100,000 527.65
200,000 1055.30
500,000 2638.24
1,000,000 5276.48
2,000,000 10,552.97
5,000,000 26,382.42
10,000,000 52,764.84
20,000,000 105,529.68
50,000,000 263,824.20
LKR tỷ lệ
8 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ