Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). The Lisk là tiền tệ không có nước. Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


DEM LSK
coinmill.com
1.00 0.35193
2.00 0.70387
5.00 1.75967
10.00 3.51934
20.00 7.03867
50.00 17.59668
100.00 35.19337
200.00 70.38674
500.00 175.96684
1000.00 351.93368
2000.00 703.86736
5000.00 1759.66839
10,000.00 3519.33678
20,000.00 7038.67357
50,000.00 17,596.68392
100,000.00 35,193.36784
200,000.00 70,386.73567
DEM tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
LSK DEM
coinmill.com
0.50000 1.42
1.00000 2.84
2.00000 5.68
5.00000 14.21
10.00000 28.41
20.00000 56.83
50.00000 142.07
100.00000 284.14
200.00000 568.29
500.00000 1420.72
1000.00000 2841.44
2000.00000 5682.89
5000.00000 14,207.22
10,000.00000 28,414.44
20,000.00000 56,828.89
50,000.00000 142,072.22
100,000.00000 284,144.45
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ