Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). The Lisk là tiền tệ không có nước. Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


DEM LSK
coinmill.com
1.00 2.45227
2.00 4.90454
5.00 12.26135
10.00 24.52271
20.00 49.04541
50.00 122.61354
100.00 245.22707
200.00 490.45415
500.00 1226.13537
1000.00 2452.27074
2000.00 4904.54148
5000.00 12,261.35371
10,000.00 24,522.70741
20,000.00 49,045.41482
50,000.00 122,613.53706
100,000.00 245,227.07412
200,000.00 490,454.14824
DEM tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
LSK DEM
coinmill.com
5.00000 2.04
10.00000 4.08
20.00000 8.16
50.00000 20.39
100.00000 40.78
200.00000 81.56
500.00000 203.89
1000.00000 407.79
2000.00000 815.57
5000.00000 2038.93
10,000.00000 4077.85
20,000.00000 8155.71
50,000.00000 20,389.27
100,000.00000 40,778.53
200,000.00000 81,557.06
500,000.00000 203,892.66
1,000,000.00000 407,785.32
LSK tỷ lệ
10 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ