Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


DEM LYD
coinmill.com
1.00 0.094
2.00 0.188
5.00 0.471
10.00 0.942
20.00 1.884
50.00 4.711
100.00 9.421
200.00 18.842
500.00 47.105
1000.00 94.211
2000.00 188.422
5000.00 471.055
10,000.00 942.109
20,000.00 1884.219
50,000.00 4710.547
100,000.00 9421.095
200,000.00 18,842.190
DEM tỷ lệ
20 tháng Tám 2026
LYD DEM
coinmill.com
0.100 1.06
0.200 2.12
0.500 5.31
1.000 10.61
2.000 21.23
5.000 53.07
10.000 106.14
20.000 212.29
50.000 530.72
100.000 1061.45
200.000 2122.90
500.000 5307.24
1000.000 10,614.48
2000.000 21,228.96
5000.000 53,072.39
10,000.000 106,144.78
20,000.000 212,289.55
LYD tỷ lệ
22 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ