Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


DEM LYD
coinmill.com
1.00 2.749
2.00 5.497
5.00 13.744
10.00 27.487
20.00 54.974
50.00 137.435
100.00 274.871
200.00 549.741
500.00 1374.353
1000.00 2748.707
2000.00 5497.413
5000.00 13,743.533
10,000.00 27,487.066
20,000.00 54,974.132
50,000.00 137,435.331
100,000.00 274,870.662
200,000.00 549,741.324
DEM tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
LYD DEM
coinmill.com
5.000 1.82
10.000 3.64
20.000 7.28
50.000 18.19
100.000 36.38
200.000 72.76
500.000 181.90
1000.000 363.81
2000.000 727.61
5000.000 1819.04
10,000.000 3638.07
20,000.000 7276.15
50,000.000 18,190.37
100,000.000 36,380.75
200,000.000 72,761.49
500,000.000 181,903.73
1,000,000.000 363,807.47
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ