Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


DEM LYD
coinmill.com
1.00 3.691
2.00 7.383
5.00 18.456
10.00 36.913
20.00 73.825
50.00 184.563
100.00 369.126
200.00 738.253
500.00 1845.632
1000.00 3691.264
2000.00 7382.528
5000.00 18,456.321
10,000.00 36,912.642
20,000.00 73,825.283
50,000.00 184,563.208
100,000.00 369,126.417
200,000.00 738,252.833
DEM tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
LYD DEM
coinmill.com
5.000 1.35
10.000 2.71
20.000 5.42
50.000 13.55
100.000 27.09
200.000 54.18
500.000 135.45
1000.000 270.91
2000.000 541.82
5000.000 1354.55
10,000.000 2709.10
20,000.000 5418.20
50,000.000 13,545.49
100,000.000 27,090.99
200,000.000 54,181.98
500,000.000 135,454.95
1,000,000.000 270,909.90
LYD tỷ lệ
10 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ