Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Malagasy Ariary (MGA) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Malagasy Ariary được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Ariary trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Ariary hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGA có 4 chữ số có nghĩa.


DEM MGA
coinmill.com
1.00 2596
2.00 5192
5.00 12,979
10.00 25,959
20.00 51,918
50.00 129,794
100.00 259,588
200.00 519,176
500.00 1,297,940
1000.00 2,595,880
2000.00 5,191,760
5000.00 12,979,399
10,000.00 25,958,798
20,000.00 51,917,597
50,000.00 129,793,991
100,000.00 259,587,983
200,000.00 519,175,966
DEM tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
MGA DEM
coinmill.com
5000 1.93
10,000 3.85
20,000 7.70
50,000 19.26
100,000 38.52
200,000 77.05
500,000 192.61
1,000,000 385.23
2,000,000 770.45
5,000,000 1926.13
10,000,000 3852.26
20,000,000 7704.52
50,000,000 19,261.29
100,000,000 38,522.58
200,000,000 77,045.17
500,000,000 192,612.92
1,000,000,000 385,225.84
MGA tỷ lệ
10 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ