Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Malagasy Ariary (MGA) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Malagasy Ariary được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Ariary trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Ariary hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGA có 2 chữ số có nghĩa.


DEM MGA
coinmill.com
1.00 2525
2.00 5051
5.00 12,626
10.00 25,253
20.00 50,505
50.00 126,263
100.00 252,525
200.00 505,051
500.00 1,262,626
1000.00 2,525,253
2000.00 5,050,506
5000.00 12,626,265
10,000.00 25,252,529
20,000.00 50,505,059
50,000.00 126,262,647
100,000.00 252,525,294
200,000.00 505,050,588
DEM tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
MGA DEM
coinmill.com
5000 1.98
10,000 3.96
20,000 7.92
50,000 19.80
100,000 39.60
200,000 79.20
500,000 198.00
1,000,000 396.00
2,000,000 792.00
5,000,000 1980.00
10,000,000 3960.00
20,000,000 7920.00
50,000,000 19,800.00
100,000,000 39,599.99
200,000,000 79,199.99
500,000,000 197,999.97
1,000,000,000 395,999.93
MGA tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ