Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Malagasy Ariary (MGA) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Malagasy Ariary được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Ariary trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Ariary hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGA có 2 chữ số có nghĩa.


DEM MGA
coinmill.com
1.00 2551
2.00 5103
5.00 12,757
10.00 25,514
20.00 51,028
50.00 127,570
100.00 255,139
200.00 510,279
500.00 1,275,697
1000.00 2,551,394
2000.00 5,102,788
5000.00 12,756,971
10,000.00 25,513,941
20,000.00 51,027,882
50,000.00 127,569,706
100,000.00 255,139,412
200,000.00 510,278,824
DEM tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
MGA DEM
coinmill.com
5000 1.96
10,000 3.92
20,000 7.84
50,000 19.60
100,000 39.19
200,000 78.39
500,000 195.97
1,000,000 391.94
2,000,000 783.89
5,000,000 1959.71
10,000,000 3919.43
20,000,000 7838.85
50,000,000 19,597.13
100,000,000 39,194.26
200,000,000 78,388.52
500,000,000 195,971.29
1,000,000,000 391,942.58
MGA tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ