Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Maker (MKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Maker được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Maker trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Makers hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). The Maker là tiền tệ không có nước. Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu MKR có thể được viết MKR. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Maker cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MKR có 15 chữ số có nghĩa.


DEM MKR
coinmill.com
1.00 0.0002042
2.00 0.0004083
5.00 0.0010208
10.00 0.0020417
20.00 0.0040834
50.00 0.0102084
100.00 0.0204168
200.00 0.0408337
500.00 0.1020842
1000.00 0.2041684
2000.00 0.4083368
5000.00 1.0208420
10,000.00 2.0416840
20,000.00 4.0833679
50,000.00 10.2084198
100,000.00 20.4168395
200,000.00 40.8336790
DEM tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
MKR DEM
coinmill.com
0.0002000 0.98
0.0005000 2.45
0.0010000 4.90
0.0020000 9.80
0.0050000 24.49
0.0100000 48.98
0.0200000 97.96
0.0500000 244.90
0.1000000 489.79
0.2000000 979.58
0.5000000 2448.96
1.0000000 4897.92
2.0000000 9795.84
5.0000000 24,489.59
10.0000000 48,979.18
20.0000000 97,958.35
50.0000000 244,895.89
MKR tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ