Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Maker (MKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Maker được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Maker trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Makers hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). The Maker là tiền tệ không có nước. Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu MKR có thể được viết MKR. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Maker cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MKR có 15 chữ số có nghĩa.


DEM MKR
coinmill.com
1.00 0.0002045
2.00 0.0004091
5.00 0.0010226
10.00 0.0020453
20.00 0.0040906
50.00 0.0102265
100.00 0.0204529
200.00 0.0409059
500.00 0.1022647
1000.00 0.2045294
2000.00 0.4090589
5000.00 1.0226472
10,000.00 2.0452944
20,000.00 4.0905887
50,000.00 10.2264718
100,000.00 20.4529437
200,000.00 40.9058874
DEM tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
MKR DEM
coinmill.com
0.0002000 0.98
0.0005000 2.44
0.0010000 4.89
0.0020000 9.78
0.0050000 24.45
0.0100000 48.89
0.0200000 97.79
0.0500000 244.46
0.1000000 488.93
0.2000000 977.85
0.5000000 2444.64
1.0000000 4889.27
2.0000000 9778.54
5.0000000 24,446.36
10.0000000 48,892.72
20.0000000 97,785.44
50.0000000 244,463.59
MKR tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ