Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Namecoin (NMC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Namecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoins hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). The Namecoin là tiền tệ không có nước. Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa.


DEM NMC
coinmill.com
1.00 0.4336
2.00 0.8671
5.00 2.1678
10.00 4.3356
20.00 8.6712
50.00 21.6780
100.00 43.3560
200.00 86.7121
500.00 216.7802
1000.00 433.5604
2000.00 867.1209
5000.00 2167.8022
10,000.00 4335.6044
20,000.00 8671.2088
50,000.00 21,678.0219
100,000.00 43,356.0438
200,000.00 86,712.0877
DEM tỷ lệ
20 tháng Tám 2026
NMC DEM
coinmill.com
0.5000 1.15
1.0000 2.31
2.0000 4.61
5.0000 11.53
10.0000 23.06
20.0000 46.13
50.0000 115.32
100.0000 230.65
200.0000 461.30
500.0000 1153.24
1000.0000 2306.48
2000.0000 4612.97
5000.0000 11,532.42
10,000.0000 23,064.84
20,000.0000 46,129.67
50,000.0000 115,324.18
100,000.0000 230,648.35
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ