Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Namecoin (NMC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Namecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoins hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). The Namecoin là tiền tệ không có nước. Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa.


DEM NMC
coinmill.com
1.00 0.4392
2.00 0.8784
5.00 2.1959
10.00 4.3918
20.00 8.7835
50.00 21.9589
100.00 43.9177
200.00 87.8355
500.00 219.5887
1000.00 439.1774
2000.00 878.3547
5000.00 2195.8868
10,000.00 4391.7737
20,000.00 8783.5474
50,000.00 21,958.8684
100,000.00 43,917.7368
200,000.00 87,835.4736
DEM tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
NMC DEM
coinmill.com
0.5000 1.14
1.0000 2.28
2.0000 4.55
5.0000 11.38
10.0000 22.77
20.0000 45.54
50.0000 113.85
100.0000 227.70
200.0000 455.40
500.0000 1138.49
1000.0000 2276.98
2000.0000 4553.97
5000.0000 11,384.92
10,000.0000 22,769.84
20,000.0000 45,539.69
50,000.0000 113,849.22
100,000.0000 227,698.44
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ