Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Namecoin (NMC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Namecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoins hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). The Namecoin là tiền tệ không có nước. Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa.


DEM NMC
coinmill.com
1.00 0.4320
2.00 0.8641
5.00 2.1602
10.00 4.3204
20.00 8.6408
50.00 21.6020
100.00 43.2039
200.00 86.4079
500.00 216.0197
1000.00 432.0394
2000.00 864.0788
5000.00 2160.1971
10,000.00 4320.3941
20,000.00 8640.7883
50,000.00 21,601.9707
100,000.00 43,203.9415
200,000.00 86,407.8830
DEM tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
NMC DEM
coinmill.com
0.5000 1.16
1.0000 2.31
2.0000 4.63
5.0000 11.57
10.0000 23.15
20.0000 46.29
50.0000 115.73
100.0000 231.46
200.0000 462.92
500.0000 1157.30
1000.0000 2314.60
2000.0000 4629.21
5000.0000 11,573.02
10,000.0000 23,146.04
20,000.0000 46,292.07
50,000.0000 115,730.18
100,000.0000 231,460.36
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ