Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Namecoin (NMC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Namecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoins hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). The Namecoin là tiền tệ không có nước. Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa.


DEM NMC
coinmill.com
1.00 0.4217
2.00 0.8435
5.00 2.1087
10.00 4.2173
20.00 8.4346
50.00 21.0865
100.00 42.1731
200.00 84.3462
500.00 210.8655
1000.00 421.7309
2000.00 843.4618
5000.00 2108.6546
10,000.00 4217.3092
20,000.00 8434.6184
50,000.00 21,086.5460
100,000.00 42,173.0919
200,000.00 84,346.1839
DEM tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
NMC DEM
coinmill.com
0.5000 1.19
1.0000 2.37
2.0000 4.74
5.0000 11.86
10.0000 23.71
20.0000 47.42
50.0000 118.56
100.0000 237.12
200.0000 474.24
500.0000 1185.59
1000.0000 2371.18
2000.0000 4742.36
5000.0000 11,855.90
10,000.0000 23,711.80
20,000.0000 47,423.60
50,000.0000 118,559.01
100,000.0000 237,118.02
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ