Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Novacoin (NVC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


DEM NVC
coinmill.com
1.00 1.98274
2.00 3.96548
5.00 9.91370
10.00 19.82741
20.00 39.65482
50.00 99.13704
100.00 198.27408
200.00 396.54816
500.00 991.37039
1000.00 1982.74078
2000.00 3965.48156
5000.00 9913.70391
10,000.00 19,827.40782
20,000.00 39,654.81564
50,000.00 99,137.03910
100,000.00 198,274.07821
200,000.00 396,548.15642
DEM tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
NVC DEM
coinmill.com
2.00000 1.01
5.00000 2.52
10.00000 5.04
20.00000 10.09
50.00000 25.22
100.00000 50.44
200.00000 100.87
500.00000 252.18
1000.00000 504.35
2000.00000 1008.70
5000.00000 2521.76
10,000.00000 5043.52
20,000.00000 10,087.05
50,000.00000 25,217.62
100,000.00000 50,435.24
200,000.00000 100,870.47
500,000.00000 252,176.18
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ