Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Novacoin (NVC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


DEM NVC
coinmill.com
1.00 1.96243
2.00 3.92485
5.00 9.81213
10.00 19.62426
20.00 39.24852
50.00 98.12130
100.00 196.24259
200.00 392.48519
500.00 981.21297
1000.00 1962.42594
2000.00 3924.85187
5000.00 9812.12968
10,000.00 19,624.25937
20,000.00 39,248.51874
50,000.00 98,121.29684
100,000.00 196,242.59368
200,000.00 392,485.18737
DEM tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
NVC DEM
coinmill.com
2.00000 1.02
5.00000 2.55
10.00000 5.10
20.00000 10.19
50.00000 25.48
100.00000 50.96
200.00000 101.91
500.00000 254.79
1000.00000 509.57
2000.00000 1019.15
5000.00000 2547.87
10,000.00000 5095.73
20,000.00000 10,191.47
50,000.00000 25,478.67
100,000.00000 50,957.34
200,000.00000 101,914.67
500,000.00000 254,786.69
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ