Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Novacoin (NVC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


DEM NVC
coinmill.com
1.00 1.98625
2.00 3.97249
5.00 9.93123
10.00 19.86247
20.00 39.72494
50.00 99.31235
100.00 198.62470
200.00 397.24939
500.00 993.12348
1000.00 1986.24697
2000.00 3972.49393
5000.00 9931.23484
10,000.00 19,862.46967
20,000.00 39,724.93934
50,000.00 99,312.34836
100,000.00 198,624.69671
200,000.00 397,249.39342
DEM tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
NVC DEM
coinmill.com
2.00000 1.01
5.00000 2.52
10.00000 5.03
20.00000 10.07
50.00000 25.17
100.00000 50.35
200.00000 100.69
500.00000 251.73
1000.00000 503.46
2000.00000 1006.92
5000.00000 2517.31
10,000.00000 5034.62
20,000.00000 10,069.24
50,000.00000 25,173.10
100,000.00000 50,346.21
200,000.00000 100,692.41
500,000.00000 251,731.03
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ