Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Novacoin (NVC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


DEM NVC
coinmill.com
1.00 1.93543
2.00 3.87086
5.00 9.67716
10.00 19.35432
20.00 38.70865
50.00 96.77162
100.00 193.54324
200.00 387.08649
500.00 967.71621
1000.00 1935.43243
2000.00 3870.86485
5000.00 9677.16213
10,000.00 19,354.32426
20,000.00 38,708.64852
50,000.00 96,771.62131
100,000.00 193,543.24262
200,000.00 387,086.48524
DEM tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
NVC DEM
coinmill.com
2.00000 1.03
5.00000 2.58
10.00000 5.17
20.00000 10.33
50.00000 25.83
100.00000 51.67
200.00000 103.34
500.00000 258.34
1000.00000 516.68
2000.00000 1033.36
5000.00000 2583.40
10,000.00000 5166.80
20,000.00000 10,333.61
50,000.00000 25,834.02
100,000.00000 51,668.04
200,000.00000 103,336.08
500,000.00000 258,340.20
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ