Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Novacoin (NVC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


DEM NVC
coinmill.com
1.00 2.01550
2.00 4.03100
5.00 10.07749
10.00 20.15499
20.00 40.30997
50.00 100.77493
100.00 201.54987
200.00 403.09974
500.00 1007.74935
1000.00 2015.49870
2000.00 4030.99740
5000.00 10,077.49349
10,000.00 20,154.98699
20,000.00 40,309.97397
50,000.00 100,774.93493
100,000.00 201,549.86986
200,000.00 403,099.73972
DEM tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
NVC DEM
coinmill.com
2.00000 0.99
5.00000 2.48
10.00000 4.96
20.00000 9.92
50.00000 24.81
100.00000 49.62
200.00000 99.23
500.00000 248.08
1000.00000 496.16
2000.00000 992.31
5000.00000 2480.78
10,000.00000 4961.55
20,000.00000 9923.10
50,000.00000 24,807.76
100,000.00000 49,615.51
200,000.00000 99,231.02
500,000.00000 248,077.56
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ