Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Rwanda Franc (RWF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


DEM RWF
coinmill.com
1.00 657
2.00 1315
5.00 3286
10.00 6573
20.00 13,146
50.00 32,865
100.00 65,730
200.00 131,460
500.00 328,649
1000.00 657,299
2000.00 1,314,598
5000.00 3,286,495
10,000.00 6,572,990
20,000.00 13,145,979
50,000.00 32,864,948
100,000.00 65,729,897
200,000.00 131,459,793
DEM tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
RWF DEM
coinmill.com
1000 1.52
2000 3.04
5000 7.61
10,000 15.21
20,000 30.43
50,000 76.07
100,000 152.14
200,000 304.28
500,000 760.69
1,000,000 1521.38
2,000,000 3042.76
5,000,000 7606.89
10,000,000 15,213.78
20,000,000 30,427.55
50,000,000 76,068.89
100,000,000 152,137.77
200,000,000 304,275.54
RWF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ