Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


DEM SAR
coinmill.com
1.00 2
2.00 4
5.00 11
10.00 22
20.00 45
50.00 112
100.00 224
200.00 449
500.00 1121
1000.00 2243
2000.00 4486
5000.00 11,214
10,000.00 22,428
20,000.00 44,855
50,000.00 112,138
100,000.00 224,275
200,000.00 448,550
DEM tỷ lệ
20 tháng Tám 2026
SAR DEM
coinmill.com
2 0.89
5 2.23
10 4.46
20 8.92
50 22.29
100 44.59
200 89.18
500 222.94
1000 445.88
2000 891.76
5000 2229.41
10,000 4458.81
20,000 8917.62
50,000 22,294.06
100,000 44,588.11
200,000 89,176.22
500,000 222,940.56
SAR tỷ lệ
19 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ