Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Status (SNT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). The Status là tiền tệ không có nước. Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


DEM SNT
coinmill.com
1.00 16.022
2.00 32.044
5.00 80.109
10.00 160.218
20.00 320.435
50.00 801.088
100.00 1602.176
200.00 3204.352
500.00 8010.880
1000.00 16,021.760
2000.00 32,043.519
5000.00 80,108.799
10,000.00 160,217.597
20,000.00 320,435.195
50,000.00 801,087.987
100,000.00 1,602,175.974
200,000.00 3,204,351.948
DEM tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
SNT DEM
coinmill.com
20.000 1.25
50.000 3.12
100.000 6.24
200.000 12.48
500.000 31.21
1000.000 62.42
2000.000 124.83
5000.000 312.08
10,000.000 624.15
20,000.000 1248.30
50,000.000 3120.76
100,000.000 6241.51
200,000.000 12,483.02
500,000.000 31,207.56
1,000,000.000 62,415.12
2,000,000.000 124,830.23
5,000,000.000 312,075.58
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ