Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Manat Turkmenistan (TMT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Manat Turkmenistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Turkmenistan Manats hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 4 chữ số có nghĩa.


DEM TMT
coinmill.com
1.00 2
2.00 4
5.00 10
10.00 20
20.00 40
50.00 100
100.00 201
200.00 402
500.00 1004
1000.00 2008
2000.00 4017
5000.00 10,042
10,000.00 20,085
20,000.00 40,170
50,000.00 100,424
100,000.00 200,848
200,000.00 401,696
DEM tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
TMT DEM
coinmill.com
2 1.00
5 2.49
10 4.98
20 9.96
50 24.89
100 49.79
200 99.58
500 248.94
1000 497.89
2000 995.78
5000 2489.44
10,000 4978.88
20,000 9957.77
50,000 24,894.42
100,000 49,788.85
200,000 99,577.69
500,000 248,944.23
TMT tỷ lệ
8 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ