Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Manat Turkmenistan (TMT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Manat Turkmenistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Turkmenistan Manats hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 4 chữ số có nghĩa.


DEM TMT
coinmill.com
1.00 2
2.00 4
5.00 10
10.00 20
20.00 40
50.00 101
100.00 201
200.00 403
500.00 1007
1000.00 2014
2000.00 4027
5000.00 10,068
10,000.00 20,136
20,000.00 40,273
50,000.00 100,682
100,000.00 201,364
200,000.00 402,727
DEM tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
TMT DEM
coinmill.com
2 0.99
5 2.48
10 4.97
20 9.93
50 24.83
100 49.66
200 99.32
500 248.31
1000 496.61
2000 993.23
5000 2483.07
10,000 4966.14
20,000 9932.29
50,000 24,830.72
100,000 49,661.43
200,000 99,322.86
500,000 248,307.15
TMT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ