Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Tân Đài Tệ (TWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


DEM TWD
coinmill.com
1.00 18
2.00 37
5.00 92
10.00 183
20.00 366
50.00 916
100.00 1832
200.00 3664
500.00 9160
1000.00 18,321
2000.00 36,641
5000.00 91,603
10,000.00 183,206
20,000.00 366,411
50,000.00 916,028
100,000.00 1,832,055
200,000.00 3,664,111
DEM tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
TWD DEM
coinmill.com
20 1.09
50 2.73
100 5.46
200 10.92
500 27.29
1000 54.58
2000 109.17
5000 272.92
10,000 545.84
20,000 1091.67
50,000 2729.18
100,000 5458.35
200,000 10,916.70
500,000 27,291.75
1,000,000 54,583.50
2,000,000 109,167.01
5,000,000 272,917.51
TWD tỷ lệ
10 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ