Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Tân Đài Tệ (TWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


DEM TWD
coinmill.com
1.00 0
2.00 0
5.00 0
10.00 0
20.00 0
50.00 1
100.00 2
200.00 4
500.00 9
1000.00 19
2000.00 38
5000.00 94
10,000.00 188
20,000.00 376
50,000.00 939
100,000.00 1878
200,000.00 3755
DEM tỷ lệ
20 tháng Tám 2026
TWD DEM
coinmill.com
0 1.07
0 2.66
0 5.33
0 10.65
1 26.63
1 53.26
2 106.52
5 266.30
10 532.60
20 1065.19
50 2662.98
100 5325.96
200 10,651.93
500 26,629.82
1000 53,259.63
2000 106,519.26
5000 266,298.15
TWD tỷ lệ
21 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ