Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Tân Đài Tệ (TWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


DEM TWD
coinmill.com
1.00 18
2.00 35
5.00 88
10.00 175
20.00 350
50.00 876
100.00 1751
200.00 3502
500.00 8755
1000.00 17,510
2000.00 35,020
5000.00 87,550
10,000.00 175,100
20,000.00 350,200
50,000.00 875,501
100,000.00 1,751,001
200,000.00 3,502,003
DEM tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
TWD DEM
coinmill.com
20 1.14
50 2.86
100 5.71
200 11.42
500 28.56
1000 57.11
2000 114.22
5000 285.55
10,000 571.10
20,000 1142.20
50,000 2855.51
100,000 5711.02
200,000 11,422.04
500,000 28,555.09
1,000,000 57,110.18
2,000,000 114,220.36
5,000,000 285,550.89
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ