Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


DEM VND
coinmill.com
1.00 13,400
2.00 26,800
5.00 67,000
10.00 134,000
20.00 267,800
50.00 669,600
100.00 1,339,000
200.00 2,678,000
500.00 6,695,200
1000.00 13,390,200
2000.00 26,780,600
5000.00 66,951,400
10,000.00 133,903,000
20,000.00 267,806,000
50,000.00 669,515,000
100,000.00 1,339,030,000
200,000.00 2,678,059,800
DEM tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
VND DEM
coinmill.com
20,000 1.49
50,000 3.73
100,000 7.47
200,000 14.94
500,000 37.34
1,000,000 74.68
2,000,000 149.36
5,000,000 373.40
10,000,000 746.81
20,000,000 1493.62
50,000,000 3734.05
100,000,000 7468.09
200,000,000 14,936.19
500,000,000 37,340.46
1,000,000,000 74,680.93
2,000,000,000 149,361.86
5,000,000,000 373,404.64
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ