Mark Đức (DEM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1,95583 DEM.

Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đức Mark và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đức Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Đức Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Đức là tiền tệ Đức (DE, DEU). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Mark Đức còn được gọi là Deutschmark, và Deutsche Mark. Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Mark Đức cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DEM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


DEM VND
coinmill.com
1.00 14,800
2.00 29,600
5.00 74,200
10.00 148,200
20.00 296,600
50.00 741,400
100.00 1,483,000
200.00 2,966,000
500.00 7,414,800
1000.00 14,829,800
2000.00 29,659,400
5000.00 74,148,600
10,000.00 148,297,000
20,000.00 296,594,000
50,000.00 741,485,200
100,000.00 1,482,970,200
200,000.00 2,965,940,400
DEM tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
VND DEM
coinmill.com
20,000 1.35
50,000 3.37
100,000 6.74
200,000 13.49
500,000 33.72
1,000,000 67.43
2,000,000 134.86
5,000,000 337.16
10,000,000 674.32
20,000,000 1348.64
50,000,000 3371.61
100,000,000 6743.22
200,000,000 13,486.45
500,000,000 33,716.12
1,000,000,000 67,432.24
2,000,000,000 134,864.47
5,000,000,000 337,161.19
VND tỷ lệ
10 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ