Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Digitalcoin và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười hai 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Digitalcoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Digitalcoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Digitalcoin là tiền tệ không có nước. Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu DGC có thể được viết DGC. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái the Digitalcoin cập nhật lần cuối vào ngày 15 Tháng Một 2020 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DGC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


DGC LYD
coinmill.com
5.000 2.686
10.000 5.373
20.000 10.746
50.000 26.865
100.000 53.729
200.000 107.459
500.000 268.646
1000.000 537.293
2000.000 1074.585
5000.000 2686.463
10,000.000 5372.926
20,000.000 10,745.851
50,000.000 26,864.628
100,000.000 53,729.257
200,000.000 107,458.514
500,000.000 268,646.285
1,000,000.000 537,292.570
DGC tỷ lệ
15 Tháng Một 2020
LYD DGC
coinmill.com
5.000 9.306
10.000 18.612
20.000 37.224
50.000 93.059
100.000 186.118
200.000 372.237
500.000 930.592
1000.000 1861.183
2000.000 3722.367
5000.000 9305.917
10,000.000 18,611.834
20,000.000 37,223.668
50,000.000 93,059.169
100,000.000 186,118.338
200,000.000 372,236.676
500,000.000 930,591.689
1,000,000.000 1,861,183.378
LYD tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ