Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franc Djiboutian và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Djiboutian . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Djiboutian Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Djiboutian là tiền tệ Djibouti (DJ, DJI). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu DJF có thể được viết DF. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Franc Djiboutian được chia thành 100 centimes. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Franc Djiboutian cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DJF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


DJF ILS
coinmill.com
100 1.74
200 3.49
500 8.71
1000 17.43
2000 34.86
5000 87.14
10,000 174.28
20,000 348.57
50,000 871.42
100,000 1742.85
200,000 3485.70
500,000 8714.25
1,000,000 17,428.50
2,000,000 34,856.99
5,000,000 87,142.48
10,000,000 174,284.96
20,000,000 348,569.91
DJF tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
ILS DJF
coinmill.com
2.00 110
5.00 290
10.00 570
20.00 1150
50.00 2870
100.00 5740
200.00 11,480
500.00 28,690
1000.00 57,380
2000.00 114,750
5000.00 286,890
10,000.00 573,770
20,000.00 1,147,550
50,000.00 2,868,860
100,000.00 5,737,730
200,000.00 11,475,460
500,000.00 28,688,650
ILS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ