Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franc Djiboutian và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Djiboutian . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Djiboutian Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Djiboutian là tiền tệ Djibouti (DJ, DJI). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu DJF có thể được viết DF. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Franc Djiboutian được chia thành 100 centimes. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Franc Djiboutian cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DJF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


DJF NOK
coinmill.com
100 5.5
200 11.0
500 28.0
1000 56.0
2000 111.5
5000 279.5
10,000 558.5
20,000 1117.5
50,000 2793.0
100,000 5586.5
200,000 11,173.0
500,000 27,932.0
1,000,000 55,864.0
2,000,000 111,728.0
5,000,000 279,320.0
10,000,000 558,640.5
20,000,000 1,117,281.0
DJF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK DJF
coinmill.com
5.0 90
10.0 180
20.0 360
50.0 900
100.0 1790
200.0 3580
500.0 8950
1000.0 17,900
2000.0 35,800
5000.0 89,500
10,000.0 179,010
20,000.0 358,010
50,000.0 895,030
100,000.0 1,790,060
200,000.0 3,580,120
500,000.0 8,950,300
1,000,000.0 17,900,600
NOK tỷ lệ
31 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ