Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franc Djiboutian và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Djiboutian . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Djiboutian Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Djiboutian là tiền tệ Djibouti (DJ, DJI). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu DJF có thể được viết DF. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Franc Djiboutian được chia thành 100 centimes. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Franc Djiboutian cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DJF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


DJF NOK
coinmill.com
100 5.5
200 11.0
500 27.0
1000 54.0
2000 108.0
5000 270.5
10,000 541.0
20,000 1082.5
50,000 2706.0
100,000 5411.5
200,000 10,823.5
500,000 27,058.5
1,000,000 54,116.5
2,000,000 108,233.0
5,000,000 270,583.0
10,000,000 541,166.0
20,000,000 1,082,332.5
DJF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK DJF
coinmill.com
5.0 90
10.0 180
20.0 370
50.0 920
100.0 1850
200.0 3700
500.0 9240
1000.0 18,480
2000.0 36,960
5000.0 92,390
10,000.0 184,790
20,000.0 369,570
50,000.0 923,930
100,000.0 1,847,860
200,000.0 3,695,720
500,000.0 9,239,310
1,000,000.0 18,478,610
NOK tỷ lệ
14 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ