Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franc Djiboutian và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Djiboutian . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Djiboutian Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Djiboutian là tiền tệ Djibouti (DJ, DJI). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu DJF có thể được viết DF. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Franc Djiboutian được chia thành 100 centimes. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Franc Djiboutian cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DJF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


DJF NZD
coinmill.com
100 1.00
200 2.00
500 4.90
1000 9.90
2000 19.80
5000 49.50
10,000 99.00
20,000 197.90
50,000 494.80
100,000 989.50
200,000 1979.00
500,000 4947.60
1,000,000 9895.20
2,000,000 19,790.40
5,000,000 49,476.10
10,000,000 98,952.10
20,000,000 197,904.30
DJF tỷ lệ
28 tháng Chín 2026
NZD DJF
coinmill.com
1.00 100
2.00 200
5.00 510
10.00 1010
20.00 2020
50.00 5050
100.00 10,110
200.00 20,210
500.00 50,530
1000.00 101,060
2000.00 202,120
5000.00 505,290
10,000.00 1,010,590
20,000.00 2,021,180
50,000.00 5,052,950
100,000.00 10,105,900
200,000.00 20,211,790
NZD tỷ lệ
28 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ