Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franc Djiboutian và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Djiboutian . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Djiboutian Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Djiboutian là tiền tệ Djibouti (DJ, DJI). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu DJF có thể được viết DF. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Franc Djiboutian được chia thành 100 centimes. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Franc Djiboutian cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DJF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


DJF NZD
coinmill.com
100 1.00
200 2.00
500 5.00
1000 9.90
2000 19.90
5000 49.70
10,000 99.40
20,000 198.80
50,000 497.00
100,000 994.00
200,000 1988.10
500,000 4970.20
1,000,000 9940.40
2,000,000 19,880.90
5,000,000 49,702.20
10,000,000 99,404.40
20,000,000 198,808.90
DJF tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
NZD DJF
coinmill.com
1.00 100
2.00 200
5.00 500
10.00 1010
20.00 2010
50.00 5030
100.00 10,060
200.00 20,120
500.00 50,300
1000.00 100,600
2000.00 201,200
5000.00 503,000
10,000.00 1,005,990
20,000.00 2,011,980
50,000.00 5,029,960
100,000.00 10,059,910
200,000.00 20,119,830
NZD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ