Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Dominican Peso được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dominican Peso trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dominican Pesos hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Peso Dominican là tiền tệ Dominican Republic (DO, DOM). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu DOP có thể được viết RD$. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Peso Dominican được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Dominican cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi DOP có 4 chữ số có nghĩa.


DKK DOP
coinmill.com
5.00 41
10.00 82
20.00 163
50.00 408
100.00 816
200.00 1632
500.00 4079
1000.00 8158
2000.00 16,317
5000.00 40,791
10,000.00 81,583
20,000.00 163,166
50,000.00 407,915
100,000.00 815,829
200,000.00 1,631,658
500,000.00 4,079,146
1,000,000.00 8,158,291
DKK tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
DOP DKK
coinmill.com
50 6.25
100 12.25
200 24.50
500 61.25
1000 122.50
2000 245.25
5000 612.75
10,000 1225.75
20,000 2451.50
50,000 6128.75
100,000 12,257.50
200,000 24,515.00
500,000 61,287.25
1,000,000 122,574.75
2,000,000 245,149.50
5,000,000 612,873.50
10,000,000 1,225,747.00
DOP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ