Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Dominican Peso được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dominican Peso trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dominican Pesos hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Peso Dominican là tiền tệ Dominican Republic (DO, DOM). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu DOP có thể được viết RD$. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Peso Dominican được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Dominican cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi DOP có 4 chữ số có nghĩa.


DKK DOP
coinmill.com
5.00 41
10.00 82
20.00 164
50.00 411
100.00 822
200.00 1643
500.00 4108
1000.00 8216
2000.00 16,432
5000.00 41,079
10,000.00 82,158
20,000.00 164,316
50,000.00 410,789
100,000.00 821,579
200,000.00 1,643,157
500,000.00 4,107,893
1,000,000.00 8,215,786
DKK tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
DOP DKK
coinmill.com
50 6.00
100 12.25
200 24.25
500 60.75
1000 121.75
2000 243.50
5000 608.50
10,000 1217.25
20,000 2434.25
50,000 6085.75
100,000 12,171.75
200,000 24,343.50
500,000 60,858.50
1,000,000 121,717.00
2,000,000 243,433.75
5,000,000 608,584.50
10,000,000 1,217,169.00
DOP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ