Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Dominican Peso được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dominican Peso trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dominican Pesos hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Peso Dominican là tiền tệ Dominican Republic (DO, DOM). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu DOP có thể được viết RD$. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Peso Dominican được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Dominican cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi DOP có 4 chữ số có nghĩa.


DKK DOP
coinmill.com
5.00 45
10.00 90
20.00 180
50.00 450
100.00 901
200.00 1802
500.00 4505
1000.00 9010
2000.00 18,020
5000.00 45,049
10,000.00 90,099
20,000.00 180,198
50,000.00 450,495
100,000.00 900,989
200,000.00 1,801,979
500,000.00 4,504,947
1,000,000.00 9,009,894
DKK tỷ lệ
27 tháng Mười 2026
DOP DKK
coinmill.com
50 5.50
100 11.00
200 22.25
500 55.50
1000 111.00
2000 222.00
5000 555.00
10,000 1110.00
20,000 2219.75
50,000 5549.50
100,000 11,099.00
200,000 22,197.75
500,000 55,494.50
1,000,000 110,989.00
2,000,000 221,978.25
5,000,000 554,945.50
10,000,000 1,109,891.00
DOP tỷ lệ
27 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ