Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Krone Đan Mạch (DKK) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Tây Ban Nha Peseta được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Ban Nha Peseta trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Ban Nha pesetas hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa.


DKK ESP
coinmill.com
5.00 111
10.00 223
20.00 445
50.00 1113
100.00 2226
200.00 4453
500.00 11,132
1000.00 22,265
2000.00 44,529
5000.00 111,323
10,000.00 222,646
20,000.00 445,293
50,000.00 1,113,232
100,000.00 2,226,464
200,000.00 4,452,928
500,000.00 11,132,320
1,000,000.00 22,264,641
DKK tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
ESP DKK
coinmill.com
100 4.50
200 9.00
500 22.50
1000 45.00
2000 89.75
5000 224.50
10,000 449.25
20,000 898.25
50,000 2245.75
100,000 4491.50
200,000 8982.75
500,000 22,457.25
1,000,000 44,914.25
2,000,000 89,828.50
5,000,000 224,571.25
10,000,000 449,142.75
20,000,000 898,285.25
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ