Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Krone Đan Mạch (DKK) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Tây Ban Nha Peseta được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 Tháng Một 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Ban Nha Peseta trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Ban Nha pesetas hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 28 Tháng Một 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 28 Tháng Một 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa.


DKK ESP
coinmill.com
5.00 111
10.00 223
20.00 446
50.00 1115
100.00 2230
200.00 4459
500.00 11,148
1000.00 22,296
2000.00 44,592
5000.00 111,479
10,000.00 222,958
20,000.00 445,915
50,000.00 1,114,788
100,000.00 2,229,575
200,000.00 4,459,150
500,000.00 11,147,876
1,000,000.00 22,295,752
DKK tỷ lệ
28 Tháng Một 2025
ESP DKK
coinmill.com
100 4.50
200 9.00
500 22.50
1000 44.75
2000 89.75
5000 224.25
10,000 448.50
20,000 897.00
50,000 2242.50
100,000 4485.25
200,000 8970.25
500,000 22,425.75
1,000,000 44,851.50
2,000,000 89,703.25
5,000,000 224,258.00
10,000,000 448,516.00
20,000,000 897,031.75
ESP tỷ lệ
28 Tháng Một 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ