Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Krone Đan Mạch (DKK) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Phần Lan Mark được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phần Lan Mark trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Phần Lan Marks hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa.


DKK FIM
coinmill.com
5.00 4
10.00 8
20.00 16
50.00 40
100.00 79
200.00 159
500.00 397
1000.00 793
2000.00 1587
5000.00 3966
10,000.00 7933
20,000.00 15,865
50,000.00 39,663
100,000.00 79,327
200,000.00 158,654
500,000.00 396,635
1,000,000.00 793,269
DKK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026
FIM DKK
coinmill.com
5 6.25
10 12.50
20 25.25
50 63.00
100 126.00
200 252.00
500 630.25
1000 1260.50
2000 2521.25
5000 6303.00
10,000 12,606.00
20,000 25,212.00
50,000 63,030.25
100,000 126,060.50
200,000 252,121.25
500,000 630,303.00
1,000,000 1,260,606.25
FIM tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ