Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Guinea Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Guinea Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Guinea Francs hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa.


DKK GNF
coinmill.com
5.00 6414
10.00 12,827
20.00 25,654
50.00 64,135
100.00 128,270
200.00 256,540
500.00 641,350
1000.00 1,282,700
2000.00 2,565,400
5000.00 6,413,501
10,000.00 12,827,001
20,000.00 25,654,003
50,000.00 64,135,007
100,000.00 128,270,014
200,000.00 256,540,027
500,000.00 641,350,068
1,000,000.00 1,282,700,136
DKK tỷ lệ
19 tháng Ba 2026
GNF DKK
coinmill.com
5000 4.00
10,000 7.75
20,000 15.50
50,000 39.00
100,000 78.00
200,000 156.00
500,000 389.75
1,000,000 779.50
2,000,000 1559.25
5,000,000 3898.00
10,000,000 7796.00
20,000,000 15,592.00
50,000,000 38,980.25
100,000,000 77,960.50
200,000,000 155,921.00
500,000,000 389,802.75
1,000,000,000 779,605.50
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ