Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Guinea Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Guinea Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Guinea Francs hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GNF có 3 chữ số có nghĩa.


DKK GNF
coinmill.com
5.00 6646
10.00 13,292
20.00 26,584
50.00 66,460
100.00 132,920
200.00 265,841
500.00 664,602
1000.00 1,329,204
2000.00 2,658,408
5000.00 6,646,019
10,000.00 13,292,039
20,000.00 26,584,077
50,000.00 66,460,193
100,000.00 132,920,386
200,000.00 265,840,772
500,000.00 664,601,930
1,000,000.00 1,329,203,860
DKK tỷ lệ
27 tháng Mười 2026
GNF DKK
coinmill.com
5000 3.75
10,000 7.50
20,000 15.00
50,000 37.50
100,000 75.25
200,000 150.50
500,000 376.25
1,000,000 752.25
2,000,000 1504.75
5,000,000 3761.75
10,000,000 7523.25
20,000,000 15,046.50
50,000,000 37,616.50
100,000,000 75,233.00
200,000,000 150,466.00
500,000,000 376,165.00
1,000,000,000 752,330.00
GNF tỷ lệ
28 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ