Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa.


DKK HUF
coinmill.com
5.00 260
10.00 520
20.00 1040
50.00 2599
100.00 5198
200.00 10,397
500.00 25,992
1000.00 51,984
2000.00 103,968
5000.00 259,919
10,000.00 519,839
20,000.00 1,039,677
50,000.00 2,599,194
100,000.00 5,198,387
200,000.00 10,396,774
500,000.00 25,991,936
1,000,000.00 51,983,872
DKK tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
HUF DKK
coinmill.com
200 3.75
500 9.50
1000 19.25
2000 38.50
5000 96.25
10,000 192.25
20,000 384.75
50,000 961.75
100,000 1923.75
200,000 3847.25
500,000 9618.25
1,000,000 19,236.75
2,000,000 38,473.50
5,000,000 96,183.75
10,000,000 192,367.25
20,000,000 384,734.75
50,000,000 961,836.75
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ