Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa.


DKK HUF
coinmill.com
5.00 245
10.00 490
20.00 981
50.00 2452
100.00 4904
200.00 9808
500.00 24,520
1000.00 49,039
2000.00 98,078
5000.00 245,196
10,000.00 490,392
20,000.00 980,783
50,000.00 2,451,958
100,000.00 4,903,916
200,000.00 9,807,833
500,000.00 24,519,582
1,000,000.00 49,039,163
DKK tỷ lệ
27 tháng Mười 2026
HUF DKK
coinmill.com
200 4.00
500 10.25
1000 20.50
2000 40.75
5000 102.00
10,000 204.00
20,000 407.75
50,000 1019.50
100,000 2039.25
200,000 4078.25
500,000 10,196.00
1,000,000 20,391.75
2,000,000 40,783.75
5,000,000 101,959.25
10,000,000 203,918.75
20,000,000 407,837.25
50,000,000 1,019,593.25
HUF tỷ lệ
28 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ