Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa.


DKK HUF
coinmill.com
5.00 263
10.00 526
20.00 1051
50.00 2628
100.00 5255
200.00 10,510
500.00 26,276
1000.00 52,552
2000.00 105,103
5000.00 262,758
10,000.00 525,515
20,000.00 1,051,031
50,000.00 2,627,577
100,000.00 5,255,154
200,000.00 10,510,309
500,000.00 26,275,772
1,000,000.00 52,551,544
DKK tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
HUF DKK
coinmill.com
200 3.75
500 9.50
1000 19.00
2000 38.00
5000 95.25
10,000 190.25
20,000 380.50
50,000 951.50
100,000 1903.00
200,000 3805.75
500,000 9514.50
1,000,000 19,029.00
2,000,000 38,057.75
5,000,000 95,144.75
10,000,000 190,289.25
20,000,000 380,578.75
50,000,000 951,446.75
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ