Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa.


DKK HUF
coinmill.com
5.00 262
10.00 523
20.00 1046
50.00 2615
100.00 5230
200.00 10,460
500.00 26,151
1000.00 52,301
2000.00 104,603
5000.00 261,507
10,000.00 523,014
20,000.00 1,046,028
50,000.00 2,615,069
100,000.00 5,230,138
200,000.00 10,460,277
500,000.00 26,150,692
1,000,000.00 52,301,384
DKK tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
HUF DKK
coinmill.com
200 3.75
500 9.50
1000 19.00
2000 38.25
5000 95.50
10,000 191.25
20,000 382.50
50,000 956.00
100,000 1912.00
200,000 3824.00
500,000 9560.00
1,000,000 19,120.00
2,000,000 38,240.00
5,000,000 95,599.75
10,000,000 191,199.50
20,000,000 382,399.00
50,000,000 955,997.75
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ