Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa.


DKK ISK
coinmill.com
5.00 91
10.00 183
20.00 365
50.00 913
100.00 1826
200.00 3651
500.00 9128
1000.00 18,255
2000.00 36,511
5000.00 91,276
10,000.00 182,553
20,000.00 365,106
50,000.00 912,764
100,000.00 1,825,529
200,000.00 3,651,058
500,000.00 9,127,644
1,000,000.00 18,255,288
DKK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
ISK DKK
coinmill.com
100 5.50
200 11.00
500 27.50
1000 54.75
2000 109.50
5000 274.00
10,000 547.75
20,000 1095.50
50,000 2739.00
100,000 5477.75
200,000 10,955.75
500,000 27,389.25
1,000,000 54,778.75
2,000,000 109,557.25
5,000,000 273,893.25
10,000,000 547,786.50
20,000,000 1,095,573.00
ISK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ