Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Krone Đan Mạch (DKK) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


DKK ITL
coinmill.com
5.00 1295
10.00 2590
20.00 5180
50.00 12,951
100.00 25,901
200.00 51,803
500.00 129,506
1000.00 259,013
2000.00 518,026
5000.00 1,295,064
10,000.00 2,590,128
20,000.00 5,180,256
50,000.00 12,950,640
100,000.00 25,901,279
200,000.00 51,802,558
500,000.00 129,506,396
1,000,000.00 259,012,792
DKK tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026
ITL DKK
coinmill.com
1000 3.75
2000 7.75
5000 19.25
10,000 38.50
20,000 77.25
50,000 193.00
100,000 386.00
200,000 772.25
500,000 1930.50
1,000,000 3860.75
2,000,000 7721.75
5,000,000 19,304.00
10,000,000 38,608.25
20,000,000 77,216.25
50,000,000 193,040.75
100,000,000 386,081.25
200,000,000 772,162.75
ITL tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ