Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


DKK JPY
coinmill.com
5.00 123
10.00 247
20.00 494
50.00 1234
100.00 2468
200.00 4936
500.00 12,340
1000.00 24,681
2000.00 49,362
5000.00 123,404
10,000.00 246,808
20,000.00 493,615
50,000.00 1,234,039
100,000.00 2,468,077
200,000.00 4,936,155
500,000.00 12,340,386
1,000,000.00 24,680,773
DKK tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
JPY DKK
coinmill.com
100 4.00
200 8.00
500 20.25
1000 40.50
2000 81.00
5000 202.50
10,000 405.25
20,000 810.25
50,000 2025.75
100,000 4051.75
200,000 8103.50
500,000 20,258.75
1,000,000 40,517.25
2,000,000 81,034.75
5,000,000 202,586.75
10,000,000 405,173.75
20,000,000 810,347.50
JPY tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ