Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


DKK JPY
coinmill.com
5.00 108
10.00 217
20.00 434
50.00 1084
100.00 2169
200.00 4338
500.00 10,844
1000.00 21,688
2000.00 43,377
5000.00 108,442
10,000.00 216,883
20,000.00 433,767
50,000.00 1,084,417
100,000.00 2,168,834
200,000.00 4,337,668
500,000.00 10,844,169
1,000,000.00 21,688,338
DKK tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
JPY DKK
coinmill.com
100 4.50
200 9.25
500 23.00
1000 46.00
2000 92.25
5000 230.50
10,000 461.00
20,000 922.25
50,000 2305.50
100,000 4610.75
200,000 9221.50
500,000 23,053.75
1,000,000 46,107.75
2,000,000 92,215.50
5,000,000 230,538.75
10,000,000 461,077.25
20,000,000 922,154.50
JPY tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ