Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


DKK KGS
coinmill.com
5.00 66
10.00 131
20.00 262
50.00 655
100.00 1310
200.00 2620
500.00 6551
1000.00 13,101
2000.00 26,202
5000.00 65,505
10,000.00 131,010
20,000.00 262,021
50,000.00 655,052
100,000.00 1,310,103
200,000.00 2,620,206
500,000.00 6,550,516
1,000,000.00 13,101,032
DKK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
KGS DKK
coinmill.com
50 3.75
100 7.75
200 15.25
500 38.25
1000 76.25
2000 152.75
5000 381.75
10,000 763.25
20,000 1526.50
50,000 3816.50
100,000 7633.00
200,000 15,266.00
500,000 38,165.00
1,000,000 76,329.75
2,000,000 152,659.75
5,000,000 381,649.25
10,000,000 763,298.75
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ