Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


DKK KRW
coinmill.com
5.00 1154
10.00 2308
20.00 4617
50.00 11,542
100.00 23,084
200.00 46,167
500.00 115,418
1000.00 230,836
2000.00 461,672
5000.00 1,154,181
10,000.00 2,308,361
20,000.00 4,616,722
50,000.00 11,541,805
100,000.00 23,083,611
200,000.00 46,167,222
500,000.00 115,418,054
1,000,000.00 230,836,109
DKK tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
KRW DKK
coinmill.com
1000 4.25
2000 8.75
5000 21.75
10,000 43.25
20,000 86.75
50,000 216.50
100,000 433.25
200,000 866.50
500,000 2166.00
1,000,000 4332.00
2,000,000 8664.25
5,000,000 21,660.50
10,000,000 43,320.75
20,000,000 86,641.50
50,000,000 216,604.00
100,000,000 433,207.75
200,000,000 866,415.50
KRW tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ