Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa.


DKK KZT
coinmill.com
5.00 338
10.00 675
20.00 1350
50.00 3376
100.00 6752
200.00 13,504
500.00 33,760
1000.00 67,520
2000.00 135,040
5000.00 337,601
10,000.00 675,202
20,000.00 1,350,405
50,000.00 3,376,012
100,000.00 6,752,024
200,000.00 13,504,048
500,000.00 33,760,119
1,000,000.00 67,520,238
DKK tỷ lệ
30 tháng Ba 2026
KZT DKK
coinmill.com
500 7.50
1000 14.75
2000 29.50
5000 74.00
10,000 148.00
20,000 296.25
50,000 740.50
100,000 1481.00
200,000 2962.00
500,000 7405.25
1,000,000 14,810.25
2,000,000 29,620.75
5,000,000 74,051.75
10,000,000 148,103.75
20,000,000 296,207.50
50,000,000 740,518.75
100,000,000 1,481,037.50
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ