Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa.


DKK KZT
coinmill.com
5.00 325
10.00 649
20.00 1299
50.00 3247
100.00 6493
200.00 12,987
500.00 32,467
1000.00 64,933
2000.00 129,867
5000.00 324,667
10,000.00 649,333
20,000.00 1,298,667
50,000.00 3,246,667
100,000.00 6,493,333
200,000.00 12,986,667
500,000.00 32,466,667
1,000,000.00 64,933,333
DKK tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
KZT DKK
coinmill.com
500 7.75
1000 15.50
2000 30.75
5000 77.00
10,000 154.00
20,000 308.00
50,000 770.00
100,000 1540.00
200,000 3080.00
500,000 7700.25
1,000,000 15,400.50
2,000,000 30,800.75
5,000,000 77,002.00
10,000,000 154,004.00
20,000,000 308,008.25
50,000,000 770,020.50
100,000,000 1,540,041.00
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ