Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 4 chữ số có nghĩa.


DKK KZT
coinmill.com
5.00 338
10.00 676
20.00 1351
50.00 3378
100.00 6756
200.00 13,513
500.00 33,781
1000.00 67,563
2000.00 135,125
5000.00 337,813
10,000.00 675,627
20,000.00 1,351,253
50,000.00 3,378,133
100,000.00 6,756,265
200,000.00 13,512,530
500,000.00 33,781,325
1,000,000.00 67,562,651
DKK tỷ lệ
24 tháng Chín 2026
KZT DKK
coinmill.com
500 7.50
1000 14.75
2000 29.50
5000 74.00
10,000 148.00
20,000 296.00
50,000 740.00
100,000 1480.00
200,000 2960.25
500,000 7400.50
1,000,000 14,801.00
2,000,000 29,602.25
5,000,000 74,005.50
10,000,000 148,010.75
20,000,000 296,021.50
50,000,000 740,053.75
100,000,000 1,480,107.75
KZT tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ