Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


DKK LKR
coinmill.com
5.00 217
10.00 435
20.00 869
50.00 2174
100.00 4347
200.00 8694
500.00 21,736
1000.00 43,471
2000.00 86,943
5000.00 217,356
10,000.00 434,713
20,000.00 869,425
50,000.00 2,173,563
100,000.00 4,347,126
200,000.00 8,694,253
500,000.00 21,735,632
1,000,000.00 43,471,264
DKK tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
LKR DKK
coinmill.com
200 4.50
500 11.50
1000 23.00
2000 46.00
5000 115.00
10,000 230.00
20,000 460.00
50,000 1150.25
100,000 2300.25
200,000 4600.75
500,000 11,501.75
1,000,000 23,003.75
2,000,000 46,007.50
5,000,000 115,018.50
10,000,000 230,037.00
20,000,000 460,074.00
50,000,000 1,150,185.00
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ