Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


DKK LYD
coinmill.com
5.00 3.596
10.00 7.192
20.00 14.385
50.00 35.961
100.00 71.923
200.00 143.846
500.00 359.614
1000.00 719.228
2000.00 1438.456
5000.00 3596.139
10,000.00 7192.278
20,000.00 14,384.556
50,000.00 35,961.391
100,000.00 71,922.781
200,000.00 143,845.563
500,000.00 359,613.907
1,000,000.00 719,227.814
DKK tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
LYD DKK
coinmill.com
5.000 7.00
10.000 14.00
20.000 27.75
50.000 69.50
100.000 139.00
200.000 278.00
500.000 695.25
1000.000 1390.50
2000.000 2780.75
5000.000 6952.00
10,000.000 13,903.75
20,000.000 27,807.50
50,000.000 69,519.00
100,000.000 139,038.00
200,000.000 278,076.00
500,000.000 695,190.00
1,000,000.000 1,390,380.00
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ