Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


DKK LYD
coinmill.com
5.00 3.645
10.00 7.290
20.00 14.580
50.00 36.450
100.00 72.900
200.00 145.800
500.00 364.499
1000.00 728.999
2000.00 1457.997
5000.00 3644.993
10,000.00 7289.986
20,000.00 14,579.972
50,000.00 36,449.930
100,000.00 72,899.859
200,000.00 145,799.718
500,000.00 364,499.296
1,000,000.00 728,998.591
DKK tỷ lệ
31 tháng Ba 2026
LYD DKK
coinmill.com
5.000 6.75
10.000 13.75
20.000 27.50
50.000 68.50
100.000 137.25
200.000 274.25
500.000 685.75
1000.000 1371.75
2000.000 2743.50
5000.000 6858.75
10,000.000 13,717.50
20,000.000 27,435.00
50,000.000 68,587.25
100,000.000 137,174.50
200,000.000 274,349.00
500,000.000 685,872.50
1,000,000.000 1,371,744.75
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ