Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


DKK LYD
coinmill.com
5.00 0.122
10.00 0.243
20.00 0.487
50.00 1.217
100.00 2.433
200.00 4.866
500.00 12.166
1000.00 24.331
2000.00 48.663
5000.00 121.657
10,000.00 243.314
20,000.00 486.628
50,000.00 1216.571
100,000.00 2433.142
200,000.00 4866.284
500,000.00 12,165.711
1,000,000.00 24,331.422
DKK tỷ lệ
16 tháng Tám 2026
LYD DKK
coinmill.com
0.100 4.00
0.200 8.25
0.500 20.50
1.000 41.00
2.000 82.25
5.000 205.50
10.000 411.00
20.000 822.00
50.000 2055.00
100.000 4110.00
200.000 8219.75
500.000 20,549.50
1000.000 41,099.00
2000.000 82,198.25
5000.000 205,495.50
10,000.000 410,991.25
20,000.000 821,982.25
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ