Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). The Nano là tiền tệ không có nước. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


DKK NANO
coinmill.com
5.00 0.16304
10.00 0.32609
20.00 0.65218
50.00 1.63044
100.00 3.26088
200.00 6.52176
500.00 16.30441
1000.00 32.60882
2000.00 65.21765
5000.00 163.04412
10,000.00 326.08823
20,000.00 652.17647
50,000.00 1630.44117
100,000.00 3260.88234
200,000.00 6521.76468
500,000.00 16,304.41170
1,000,000.00 32,608.82339
DKK tỷ lệ
6 tháng Năm 2026
NANO DKK
coinmill.com
0.20000 6.25
0.50000 15.25
1.00000 30.75
2.00000 61.25
5.00000 153.25
10.00000 306.75
20.00000 613.25
50.00000 1533.25
100.00000 3066.75
200.00000 6133.25
500.00000 15,333.25
1000.00000 30,666.50
2000.00000 61,333.00
5000.00000 153,332.75
10,000.00000 306,665.50
20,000.00000 613,331.00
50,000.00000 1,533,327.25
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ