Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). The Nano là tiền tệ không có nước. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


DKK NANO
coinmill.com
5.00 0.16229
10.00 0.32458
20.00 0.64916
50.00 1.62289
100.00 3.24579
200.00 6.49157
500.00 16.22893
1000.00 32.45785
2000.00 64.91571
5000.00 162.28926
10,000.00 324.57853
20,000.00 649.15705
50,000.00 1622.89263
100,000.00 3245.78527
200,000.00 6491.57053
500,000.00 16,228.92633
1,000,000.00 32,457.85266
DKK tỷ lệ
22 tháng Ba 2026
NANO DKK
coinmill.com
0.20000 6.25
0.50000 15.50
1.00000 30.75
2.00000 61.50
5.00000 154.00
10.00000 308.00
20.00000 616.25
50.00000 1540.50
100.00000 3081.00
200.00000 6161.75
500.00000 15,404.50
1000.00000 30,809.25
2000.00000 61,618.25
5000.00000 154,046.00
10,000.00000 308,091.75
20,000.00000 616,183.75
50,000.00000 1,540,459.25
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ