Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). The Nano là tiền tệ không có nước. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


DKK NANO
coinmill.com
5.00 0.16065
10.00 0.32129
20.00 0.64259
50.00 1.60647
100.00 3.21294
200.00 6.42588
500.00 16.06471
1000.00 32.12942
2000.00 64.25884
5000.00 160.64710
10,000.00 321.29420
20,000.00 642.58840
50,000.00 1606.47101
100,000.00 3212.94201
200,000.00 6425.88402
500,000.00 16,064.71005
1,000,000.00 32,129.42011
DKK tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026
NANO DKK
coinmill.com
0.20000 6.25
0.50000 15.50
1.00000 31.00
2.00000 62.25
5.00000 155.50
10.00000 311.25
20.00000 622.50
50.00000 1556.25
100.00000 3112.50
200.00000 6224.75
500.00000 15,562.00
1000.00000 31,124.00
2000.00000 62,248.25
5000.00000 155,620.50
10,000.00000 311,241.25
20,000.00000 622,482.50
50,000.00000 1,556,206.00
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ