Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). The Nano là tiền tệ không có nước. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


DKK NANO
coinmill.com
5.00 0.16336
10.00 0.32672
20.00 0.65344
50.00 1.63360
100.00 3.26721
200.00 6.53441
500.00 16.33603
1000.00 32.67206
2000.00 65.34412
5000.00 163.36030
10,000.00 326.72060
20,000.00 653.44120
50,000.00 1633.60301
100,000.00 3267.20602
200,000.00 6534.41204
500,000.00 16,336.03010
1,000,000.00 32,672.06019
DKK tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
NANO DKK
coinmill.com
0.20000 6.00
0.50000 15.25
1.00000 30.50
2.00000 61.25
5.00000 153.00
10.00000 306.00
20.00000 612.25
50.00000 1530.25
100.00000 3060.75
200.00000 6121.50
500.00000 15,303.50
1000.00000 30,607.25
2000.00000 61,214.50
5000.00000 153,036.00
10,000.00000 306,072.00
20,000.00000 612,143.75
50,000.00000 1,530,359.50
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ