Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). The Nano là tiền tệ không có nước. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


DKK NANO
coinmill.com
5.00 0.15694
10.00 0.31388
20.00 0.62776
50.00 1.56940
100.00 3.13880
200.00 6.27759
500.00 15.69398
1000.00 31.38795
2000.00 62.77591
5000.00 156.93977
10,000.00 313.87954
20,000.00 627.75909
50,000.00 1569.39772
100,000.00 3138.79544
200,000.00 6277.59088
500,000.00 15,693.97721
1,000,000.00 31,387.95442
DKK tỷ lệ
27 tháng Mười 2026
NANO DKK
coinmill.com
0.20000 6.25
0.50000 16.00
1.00000 31.75
2.00000 63.75
5.00000 159.25
10.00000 318.50
20.00000 637.25
50.00000 1593.00
100.00000 3186.00
200.00000 6371.75
500.00000 15,929.75
1000.00000 31,859.25
2000.00000 63,718.75
5000.00000 159,296.75
10,000.00000 318,593.50
20,000.00000 637,187.00
50,000.00000 1,592,967.75
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ