Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và NEO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEOs hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). The NEO là tiền tệ không có nước. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu NEO có thể được viết NEO. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NEO có 15 chữ số có nghĩa.


DKK NEO
coinmill.com
5.00 0.049737
10.00 0.099474
20.00 0.198948
50.00 0.497369
100.00 0.994739
200.00 1.989477
500.00 4.973693
1000.00 9.947386
2000.00 19.894771
5000.00 49.736928
10,000.00 99.473855
20,000.00 198.947710
50,000.00 497.369275
100,000.00 994.738550
200,000.00 1989.477100
500,000.00 4973.692751
1,000,000.00 9947.385502
DKK tỷ lệ
12 tháng Năm 2026
NEO DKK
coinmill.com
0.050000 5.00
0.100000 10.00
0.200000 20.00
0.500000 50.25
1.000000 100.50
2.000000 201.00
5.000000 502.75
10.000000 1005.25
20.000000 2010.50
50.000000 5026.50
100.000000 10,053.00
200.000000 20,105.75
500.000000 50,264.50
1000.000000 100,529.00
2000.000000 201,057.75
5000.000000 502,644.75
10,000.000000 1,005,289.25
NEO tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ