Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


DKK NGN
coinmill.com
5.00 356
10.00 712
20.00 1425
50.00 3562
100.00 7124
200.00 14,248
500.00 35,621
1000.00 71,242
2000.00 142,484
5000.00 356,209
10,000.00 712,418
20,000.00 1,424,836
50,000.00 3,562,090
100,000.00 7,124,181
200,000.00 14,248,361
500,000.00 35,620,903
1,000,000.00 71,241,806
DKK tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
NGN DKK
coinmill.com
500 7.00
1000 14.00
2000 28.00
5000 70.25
10,000 140.25
20,000 280.75
50,000 701.75
100,000 1403.75
200,000 2807.25
500,000 7018.25
1,000,000 14,036.75
2,000,000 28,073.50
5,000,000 70,183.50
10,000,000 140,367.00
20,000,000 280,734.00
50,000,000 701,835.00
100,000,000 1,403,670.25
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ