Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2020.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2020 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2020 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


DKK NGN
coinmill.com
5.00 299
10.00 599
20.00 1198
50.00 2994
100.00 5988
200.00 11,975
500.00 29,938
1000.00 59,876
2000.00 119,751
5000.00 299,378
10,000.00 598,755
20,000.00 1,197,511
50,000.00 2,993,777
100,000.00 5,987,553
200,000.00 11,975,107
500,000.00 29,937,767
1,000,000.00 59,875,534
DKK tỷ lệ
20 tháng Chín 2020
NGN DKK
coinmill.com
200 3.25
500 8.25
1000 16.75
2000 33.50
5000 83.50
10,000 167.00
20,000 334.00
50,000 835.00
100,000 1670.25
200,000 3340.25
500,000 8350.75
1,000,000 16,701.25
2,000,000 33,402.50
5,000,000 83,506.50
10,000,000 167,013.00
20,000,000 334,026.25
50,000,000 835,065.50
NGN tỷ lệ
20 tháng Chín 2020

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ