Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


DKK NGN
coinmill.com
5.00 351
10.00 702
20.00 1403
50.00 3508
100.00 7016
200.00 14,031
500.00 35,078
1000.00 70,156
2000.00 140,313
5000.00 350,782
10,000.00 701,565
20,000.00 1,403,129
50,000.00 3,507,823
100,000.00 7,015,646
200,000.00 14,031,293
500,000.00 35,078,231
1,000,000.00 70,156,463
DKK tỷ lệ
26 tháng Ba 2026
NGN DKK
coinmill.com
500 7.25
1000 14.25
2000 28.50
5000 71.25
10,000 142.50
20,000 285.00
50,000 712.75
100,000 1425.50
200,000 2850.75
500,000 7127.00
1,000,000 14,253.75
2,000,000 28,507.75
5,000,000 71,269.25
10,000,000 142,538.50
20,000,000 285,077.00
50,000,000 712,692.75
100,000,000 1,425,385.50
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ