Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


DKK NGN
coinmill.com
5.00 348
10.00 697
20.00 1394
50.00 3484
100.00 6968
200.00 13,935
500.00 34,838
1000.00 69,676
2000.00 139,352
5000.00 348,380
10,000.00 696,759
20,000.00 1,393,519
50,000.00 3,483,797
100,000.00 6,967,594
200,000.00 13,935,189
500,000.00 34,837,972
1,000,000.00 69,675,943
DKK tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
NGN DKK
coinmill.com
500 7.25
1000 14.25
2000 28.75
5000 71.75
10,000 143.50
20,000 287.00
50,000 717.50
100,000 1435.25
200,000 2870.50
500,000 7176.00
1,000,000 14,352.25
2,000,000 28,704.25
5,000,000 71,760.75
10,000,000 143,521.50
20,000,000 287,043.00
50,000,000 717,607.75
100,000,000 1,435,215.50
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ