Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


DKK NGN
coinmill.com
5.00 353
10.00 706
20.00 1413
50.00 3532
100.00 7064
200.00 14,128
500.00 35,319
1000.00 70,638
2000.00 141,275
5000.00 353,188
10,000.00 706,376
20,000.00 1,412,752
50,000.00 3,531,880
100,000.00 7,063,760
200,000.00 14,127,520
500,000.00 35,318,800
1,000,000.00 70,637,600
DKK tỷ lệ
12 tháng Năm 2026
NGN DKK
coinmill.com
500 7.00
1000 14.25
2000 28.25
5000 70.75
10,000 141.50
20,000 283.25
50,000 707.75
100,000 1415.75
200,000 2831.25
500,000 7078.50
1,000,000 14,156.75
2,000,000 28,313.50
5,000,000 70,783.75
10,000,000 141,567.75
20,000,000 283,135.25
50,000,000 707,838.25
100,000,000 1,415,676.75
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ