Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


DKK NGN
coinmill.com
5.00 1012
10.00 2024
20.00 4049
50.00 10,122
100.00 20,244
200.00 40,489
500.00 101,222
1000.00 202,444
2000.00 404,888
5000.00 1,012,220
10,000.00 2,024,440
20,000.00 4,048,881
50,000.00 10,122,202
100,000.00 20,244,404
200,000.00 40,488,809
500,000.00 101,222,022
1,000,000.00 202,444,043
DKK tỷ lệ
24 tháng Chín 2026
NGN DKK
coinmill.com
1000 5.00
2000 10.00
5000 24.75
10,000 49.50
20,000 98.75
50,000 247.00
100,000 494.00
200,000 988.00
500,000 2469.75
1,000,000 4939.75
2,000,000 9879.25
5,000,000 24,698.25
10,000,000 49,396.25
20,000,000 98,792.75
50,000,000 246,981.75
100,000,000 493,963.75
200,000,000 987,927.25
NGN tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ