Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


DKK OMR
coinmill.com
5.00 0.295
10.00 0.590
20.00 1.180
50.00 2.955
100.00 5.905
200.00 11.815
500.00 29.535
1000.00 59.075
2000.00 118.150
5000.00 295.375
10,000.00 590.745
20,000.00 1181.495
50,000.00 2953.735
100,000.00 5907.465
200,000.00 11,814.930
500,000.00 29,537.325
1,000,000.00 59,074.655
DKK tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
OMR DKK
coinmill.com
0.200 3.50
0.500 8.50
1.000 17.00
2.000 33.75
5.000 84.75
10.000 169.25
20.000 338.50
50.000 846.50
100.000 1692.75
200.000 3385.50
500.000 8463.75
1000.000 16,927.75
2000.000 33,855.50
5000.000 84,638.75
10,000.000 169,277.25
20,000.000 338,554.75
50,000.000 846,386.75
OMR tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ