Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


DKK OMR
coinmill.com
5.00 0.290
10.00 0.575
20.00 1.155
50.00 2.885
100.00 5.770
200.00 11.540
500.00 28.855
1000.00 57.710
2000.00 115.420
5000.00 288.550
10,000.00 577.095
20,000.00 1154.195
50,000.00 2885.485
100,000.00 5770.970
200,000.00 11,541.935
500,000.00 28,854.840
1,000,000.00 57,709.675
DKK tỷ lệ
4 tháng Mười 2026
OMR DKK
coinmill.com
0.200 3.50
0.500 8.75
1.000 17.25
2.000 34.75
5.000 86.75
10.000 173.25
20.000 346.50
50.000 866.50
100.000 1732.75
200.000 3465.50
500.000 8664.00
1000.000 17,328.00
2000.000 34,656.25
5000.000 86,640.50
10,000.000 173,281.25
20,000.000 346,562.25
50,000.000 866,405.75
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ